Logo Header
  1. Môn Toán
  2. Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm Diện tích hình chữ nhật, Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo

Chào mừng các em học sinh lớp 3 đến với bộ trắc nghiệm Diện tích hình chữ nhật và Diện tích hình vuông, được thiết kế theo chương trình Toán 3 Chân trời sáng tạo của nhà xuất bản Giáo dục. Bộ đề này sẽ giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

Giaibaitoan.com cung cấp các bài tập trắc nghiệm đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, kèm theo đáp án chi tiết để các em tự đánh giá kết quả học tập.

Đề bài

    Câu 1 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 1

    Cho hình chữ nhật $ABCD $ được ghép từ các hình vuông có cạnh bằng $4\,cm$ như hình vẽ.

    Diện tích của hình chữ nhật $ABCD$ là:

    \({c{m^2}}\)

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 2

    Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$.

    Chu vi của hình chữ nhật đó là:

    \(cm\).

    Câu 3 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 3

    Diện tích của phần tô màu trong hình là

    $cm^2$

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 4

    Diện tích của hình trên là:

    A. $72\,c{m^2}$

    B. $216\,c{m^2}$

    C. $288\,\,c{m^2}$

    D. $298\,c{m^2}$

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 5

    Một hình chữ nhật có chu vi bằng $48\,cm$, chiều dài bằng $16\,cm$. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    A. $32\,c{m^2}$

    B. $8\,c{m^2}$

    C. $128\,c{m^2}$

    D. $448\,c{m^2}$

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 6

    Một hình chữ nhật có chiều dài \(24\,cm\), chiều dài gấp \(4\) lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    A. \(96\,c{m^2}\)

    B. \(144\,c{m^2}\)

    C. \(134\,c{m^2}\)

    D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 7

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài $45\,cm$, chiều rộng bằng $\dfrac{1}{9}$ chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    A. $5\,cm$

    B. $50\,c{m^2}$

    C. $225\,c{m^2}$

    D. $5\,c{m^2}$

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 8

    Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    A. $14\,cm$

    B. $14\,c{m^2}$

    C. $13\,cm$

    D. $13\,c{m^2}$

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 9

    Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài $3\,dm$ và chiều rộng $9\,cm$ là:

    A. $27\,c{m^2}$

    B. $270\,c{m^2}$

    C. $27\,d{m^2}$

    D. $270\,d{m^2}$

    Câu 10 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 10

    Một hình chữ nhật có chiều dài $11cm,$ chiều rộng $5cm.$

    Chu vi hình chữ nhật là 

    $cm$

    Diện tích hình chữ nhật là 

    $cm^2$

    Câu 11 :

    Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài \(25\,m\) và chiều rộng \(9\,m\) người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh \(2\,m\).

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 11

    Diện tích còn lại của sân chơi là:

    A. \(4\,{m^2}\)

    B. \(225\,{m^2}\)

    C. \(229\,{m^2}\)

    D. \(221\,{m^2}\)

    Câu 12 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 12

    Một hình vuông có cạnh \(3\,dm\). Một hình chữ nhật có chiều dài \(18\,dm\) và chiều rộng \(4\,dm\). Diện tích của hình vuông bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật?

    A. \(8\) lần

    B. \(9\) lần

    C. \(\dfrac{1}{8}\) lần

    D. \(\dfrac{1}{9}\) lần

    Câu 13 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 13

    Một hình vuông có chu vi bằng \(36\,cm\). Người ta kéo dài cạnh của hình vuông đó về bên phải \(2\,cm\) . Diện tích của hình sau khi mở rộng là:

    A. \(72\,c{m^2}\)

    B. \(99\,c{m^2}\)

    C. \(144\,c{m^2}\)

    D. \(81\,c{m^2}\)

    Câu 14 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 14

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 15

    Diện tích của hình vuông ABCD là:

    \(c{m^2}\)

    Câu 15 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 16

    Cho hình vuông và hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

    Em chọn cụm từ lớn hơn, nhỏ hơn hoặc rồi đặt vào ô trống:

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 17
    lớn hơn
    nhỏ hơn
    bằng
    Diện tích của hình vuông ..... diện tích hình chữ nhật.
    Câu 16 :

    Ghép số đo diện tích với hình thích hợp :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 18

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 19

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 20

    \(16\,c{m^2}\)

    \(81\,c{m^2}\)

    \(64\,c{m^2}\)

    Câu 17 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 21

    Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng \(4\,cm\) và chiều dài \(25\,cm\).

    Cạnh của hình vuông đó là:

    $cm$

    Câu 18 :

    Để ốp thêm một mảng tường như hình vẽ người ta dùng hết \(6\) viên gạch men hình vuông, mỗi viên có cạnh \(10\,cm\) (hình vẽ).

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 22

    Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:

    A. \(100\,c{m^2}\)

    B. \(240\,c{m^2}\)

    C. \(600\,c{m^2}\)

    D. \(60\,c{m^2}\)

    Câu 19 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 23

    Một hình vuông có diện tích bằng \(64\,c{m^2}\) . Chu vi của hình vuông đó là:

    A. \(64\,cm\)

    B. \(32\,c{m^2}\)

    C. \(64\,c{m^2}\)

    D. \(32\,cm\)

    Câu 20 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 24

    Một tờ giấy hình vuông có cạnh \(90\,mm\). Diện tích của hình vuông đó là:

    A. \(8100\,c{m^2}\)

    B. \(81\,c{m^2}\)

    C. \(360\,m{m^2}\)

    D. \(360\,c{m^2}\)

    Câu 21 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 25

    Cho hình vuông có cạnh bằng $3cm.$

    Chu vi hình vuông là:

    $cm$

    Diện tích hình vuông là:

    $cm^2$

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 26

    Cho hình chữ nhật $ABCD $ được ghép từ các hình vuông có cạnh bằng $4\,cm$ như hình vẽ.

    Diện tích của hình chữ nhật $ABCD$ là:

    \({c{m^2}}\)

    Đáp án

    Diện tích của hình chữ nhật $ABCD$ là:

    80

    \({c{m^2}}\)

    Phương pháp giải :

    - Tìm chiều dài của hình chữ nhật ABCD.

    - Tìm diện tích của hình chữ nhật đó

    Lời giải chi tiết :

    Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là:

    \(4 \times 5 = 20\left( {cm} \right)\)

    Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    \(20 \times 4 = 80\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(80\,c{m^2}\).

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 27

    Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$.

    Chu vi của hình chữ nhật đó là:

    \(cm\).

    Đáp án

    Chu vi của hình chữ nhật đó là:

    42

    \(cm\).

    Phương pháp giải :

    - Tìm chiều dài của hình chữ nhật.

    - Tìm chu vi của hình chữ nhật.

    Lời giải chi tiết :

    Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    $104:8 = 13\left( {cm} \right)$

    Chu vi của hình chữ nhật đó là:

    $\left( {13 + 8} \right) \times 2 = 42\left( {cm} \right)$

    Đáp số: $42\left( {cm} \right)$.

    Số cần điền vào chỗ trống là $42$.

    Câu 3 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 28

    Diện tích của phần tô màu trong hình là

    $cm^2$

    Đáp án

    Diện tích của phần tô màu trong hình là

    90

    $cm^2$

    Phương pháp giải :

    - Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD

    - Tính diện tích của hình chữ nhật MOQR

    - Diện tích của phần tô màu là hiệu diện tích của hình chữ nhật MOQR và ABCD.

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    $6 \times 3 = 18\left( {c{m^2}} \right)$

    Diện tích của hình chữ nhật MOQR là:

    $12 \times 9 = 108\left( {c{m^2}} \right)$

    Diện tích của phần tô màu là:

    $108 - 18 = 90\left( {c{m^2}} \right)$

    Đáp số: $90\,c{m^2}$.

    Số cần điền vào chỗ trống là: $90$.

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 29

    Diện tích của hình trên là:

    A. $72\,c{m^2}$

    B. $216\,c{m^2}$

    C. $288\,\,c{m^2}$

    D. $298\,c{m^2}$

    Đáp án

    C. $288\,\,c{m^2}$

    Phương pháp giải :

    - Tính diện tích của hình chữ nhật màu đỏ

    - Tính diện tích của hình chữ nhật màu xanh

    - Tìm tổng diện tích của hai hình vừa tìm.

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích của hình chữ nhật màu đỏ là:

    $12 \times 6 = 72\left( {c{m^2}} \right)$

    Diện tích của hình chữ nhật màu xanh là:

    $36 \times 6 = 216\left( {c{m^2}} \right)$

    Diện tích của hình đã cho là:

    $72 + 216 = 288\left( {c{m^2}} \right)$

    Đáp số: $288\,c{m^2}$.

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 30

    Một hình chữ nhật có chu vi bằng $48\,cm$, chiều dài bằng $16\,cm$. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    A. $32\,c{m^2}$

    B. $8\,c{m^2}$

    C. $128\,c{m^2}$

    D. $448\,c{m^2}$

    Đáp án

    C. $128\,c{m^2}$

    Phương pháp giải :

    - Tìm nửa chu vi của hình chữ nhật

    - Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

    - Tính diện tích của hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng.

    Lời giải chi tiết :

    Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:

    $48:2 = 24\left( {cm} \right)$

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    $24 - 16 = 8\left( {cm} \right)$

    Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    $16 \times 8 = 128\left( {c{m^2}} \right)$

    Đáp số: $128\,c{m^2}$.

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 31

    Một hình chữ nhật có chiều dài \(24\,cm\), chiều dài gấp \(4\) lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    A. \(96\,c{m^2}\)

    B. \(144\,c{m^2}\)

    C. \(134\,c{m^2}\)

    D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

    Đáp án

    B. \(144\,c{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

    - Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.

    Sơ đồ:

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 32
    Lời giải chi tiết :

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    \(24:4 = 6\left( {cm} \right)\)

    Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    \(24 \times 6 = 144\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(144\,c{m^2}\).

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 33

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài $45\,cm$, chiều rộng bằng $\dfrac{1}{9}$ chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    A. $5\,cm$

    B. $50\,c{m^2}$

    C. $225\,c{m^2}$

    D. $5\,c{m^2}$

    Đáp án

    C. $225\,c{m^2}$

    Phương pháp giải :

    - Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

    - Tính diện tích của hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng

    Lời giải chi tiết :

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    $45:9 = 5\,(cm)$

    Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    $45 \times 5 = 225\left( {c{m^2}} \right)$

    Đáp số: $225\,c{m^2}$

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 34

    Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    A. $14\,cm$

    B. $14\,c{m^2}$

    C. $13\,cm$

    D. $13\,c{m^2}$

    Đáp án

    C. $13\,cm$

    Phương pháp giải :

    Tìm chiều dài bằng cách lấy diện tích chia cho chiều rộng của hình chữ nhật đó.

    Lời giải chi tiết :

    Chiều dài của hình chữ nhật đó dài là:

    $104:8 = 13\left( {cm} \right)$

    Đáp số: $13\,cm$.

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 35

    Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài $3\,dm$ và chiều rộng $9\,cm$ là:

    A. $27\,c{m^2}$

    B. $270\,c{m^2}$

    C. $27\,d{m^2}$

    D. $270\,d{m^2}$

    Đáp án

    B. $270\,c{m^2}$

    Phương pháp giải :

    - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

    Lời giải chi tiết :

    Đổi: $3\,dm = 30\,cm$

    Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    $30 \times 9 = 270\left( {c{m^2}} \right)$

    Đáp số: $270\,c{m^2}$

    Câu 10 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 36

    Một hình chữ nhật có chiều dài $11cm,$ chiều rộng $5cm.$

    Chu vi hình chữ nhật là 

    $cm$

    Diện tích hình chữ nhật là 

    $cm^2$

    Đáp án

    Chu vi hình chữ nhật là 

    32

    $cm$

    Diện tích hình chữ nhật là 

    55

    $cm^2$

    Phương pháp giải :

    -Tính chu vi của hình chữ nhật bằng cách lấy chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân $2$.

    - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

    Lời giải chi tiết :

    Chu vi của hình chữ nhật đó là:

    $\left( {11 + 5} \right) \times 2 = 32\left( {cm} \right)$

    Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    $11 \times 5 = 55\,\left( {c{m^2}} \right)$

    Đáp số: $32\,cm;\,55\,c{m^2}$

    Các số cần điền lần lượt vào ô trống là: $32;\,55$

    Câu 11 :

    Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài \(25\,m\) và chiều rộng \(9\,m\) người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh \(2\,m\).

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 37

    Diện tích còn lại của sân chơi là:

    A. \(4\,{m^2}\)

    B. \(225\,{m^2}\)

    C. \(229\,{m^2}\)

    D. \(221\,{m^2}\)

    Đáp án

    D. \(221\,{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Tính diện tích của sân chơi hình chữ nhật.

    - Tính diện tích của bồn hoa hình vuông.

    - Tính diện tích phần còn lại của sân chơi.

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích của sân chơi hình chữ nhật là:

    \(25 \times 9 = 225\left( {{m^2}} \right)\)

    Diện tích của bồn hoa hình vuông là:

    \(2 \times 2 = 4\left( {{m^2}} \right)\)

    Diện tích còn lại là:

    \(225 - 4 = 221\left( {{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(221\,{m^2}\).

    Câu 12 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 38

    Một hình vuông có cạnh \(3\,dm\). Một hình chữ nhật có chiều dài \(18\,dm\) và chiều rộng \(4\,dm\). Diện tích của hình vuông bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật?

    A. \(8\) lần

    B. \(9\) lần

    C. \(\dfrac{1}{8}\) lần

    D. \(\dfrac{1}{9}\) lần

    Đáp án

    C. \(\dfrac{1}{8}\) lần

    Phương pháp giải :

    - Tìm diện tích của hình vuông.

    - Tìm diện tích của hình chữ nhật.

    - Tìm diện tích hình chữ nhật gấp mấy lần diện tích hình vuông.

    -Trả lời diện tích của hình vuông bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích của hình vuông là:

    \(3 \times 3 = 9\left( {d{m^2}} \right)\)

    Diện tích của hình chữ nhật là:

    \(18 \times 4 = 72\left( {d{m^2}} \right)\)

    Diện tích hình chữ nhật gấp diện tích hình vuông số lần là:

    \(72:9 = 8\) (lần)

    Diện tích hình vuông bằng \(\dfrac{1}{8}\) lần diện tích hình vuông.

    Đáp số: \(\dfrac{1}{8}\).

    Câu 13 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 39

    Một hình vuông có chu vi bằng \(36\,cm\). Người ta kéo dài cạnh của hình vuông đó về bên phải \(2\,cm\) . Diện tích của hình sau khi mở rộng là:

    A. \(72\,c{m^2}\)

    B. \(99\,c{m^2}\)

    C. \(144\,c{m^2}\)

    D. \(81\,c{m^2}\)

    Đáp án

    B. \(99\,c{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Tìm cạnh của hình vuông.

    - Tìm độ dài cạnh sau khi kéo dài.

    - Tìm diện tích của hình sau khi mở rộng.

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 40
    Lời giải chi tiết :

    Độ dài một cạnh của hình vuông lúc ban đầu là:

    \(36:4 = 9\left( {cm} \right)\)

    Chiều dài của hình chữ nhật mới là:

    \(9 + 2 = 11\,\left( {cm} \right)\)

    Diện tích của hình sau khi mở rộng là:

    \(11 \times 9 = 99\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(99\,c{m^2}\).

    Câu 14 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 41

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 42

    Diện tích của hình vuông ABCD là:

    \(c{m^2}\)

    Đáp án

    Diện tích của hình vuông ABCD là:

    16

    \(c{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Tìm số ô vuông có diện tích \(1c{m^2}\) có ở trong hình vuông ABCD.

    Lời giải chi tiết :

    Hình vuông ABCD có:

    \(4 \times 4 = 16\) (ô vuông)

    Diện tích mỗi ô vuông là \(1\,c{m^2}\)

    Diện tích hình vuông ABCD là:

    \(4 \times 4 = 16\,\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: $16c{m^2}$

    Câu 15 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 43

    Cho hình vuông và hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

    Em chọn cụm từ lớn hơn, nhỏ hơn hoặc rồi đặt vào ô trống:

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 44
    lớn hơn
    nhỏ hơn
    bằng
    Diện tích của hình vuông ..... diện tích hình chữ nhật.
    Đáp án
    lớn hơn
    nhỏ hơn
    bằng
    Diện tích của hình vuông
    lớn hơn
    diện tích hình chữ nhật.
    Phương pháp giải :

    - Tìm diện tích của hình vuông và diện tích của hình chữ nhật.

    - So sánh diện tích của hai hình và dùng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích hình vuông ABCD là:

    \(4 \times 4 = 16\left( {c{m^2}} \right)\)

    Diện tích của hình chữ nhật MNOP là:

    \(5 \times 2 = 10\left( {c{m^2}} \right)\)

    Vì \(16\,c{m^2} > 10c{m^2}\) nên cần dùng cụm từ “lớn hơn” để điền vào chỗ trống.

    Câu 16 :

    Ghép số đo diện tích với hình thích hợp :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 45

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 46

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 47

    \(16\,c{m^2}\)

    \(81\,c{m^2}\)

    \(64\,c{m^2}\)

    Đáp án

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 48

    \(16\,c{m^2}\)

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 49

    \(64\,c{m^2}\)

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 50

    \(81\,c{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Tìm diện tích của các hình đã cho.

    - Ghép ô có số đo diện tích với hình thích hợp.

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích hình vuông IJKL là:

    \(4 \times 4 = 16\left( {c{m^2}} \right)\)

    Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    \(16 \times 4 = 64\left( {c{m^2}} \right)\)

    Diện tích của hình vuông EFGH là:

    \(9 \times 9 = 81\left( {c{m^2}} \right)\).

    Từ đó em ghép các miếng ghép như đáp án.

    Câu 17 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 51

    Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng \(4\,cm\) và chiều dài \(25\,cm\).

    Cạnh của hình vuông đó là:

    $cm$

    Đáp án

    Cạnh của hình vuông đó là:

    10

    $cm$

    Phương pháp giải :

    - Tìm diện tích của hình vuông bằng cách tính diện tích của hình chữ nhật.

    - Tìm cạnh của hình vuông bằng cách nhẩm hai số giống nhau nào có tích bằng số diện tích vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    Diện tích của hình vuông là:

    \(25 \times 4 = 100\left( {c{m^2}} \right)\)

    Vì \(100 = 10 \times 10\) nên cạnh của hình vuông đó là \(10\) cm.

    Số cần điền vào chỗ trống là \(10\)

    Câu 18 :

    Để ốp thêm một mảng tường như hình vẽ người ta dùng hết \(6\) viên gạch men hình vuông, mỗi viên có cạnh \(10\,cm\) (hình vẽ).

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 52

    Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:

    A. \(100\,c{m^2}\)

    B. \(240\,c{m^2}\)

    C. \(600\,c{m^2}\)

    D. \(60\,c{m^2}\)

    Đáp án

    C. \(600\,c{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Tính chiều dài của hình chữ nhật được tạo thành khi ghép các viên gạch hình vuông.

    - Tính diện tích của mảng tường theo cách tính diện tích của hình chữ nhật.

    Lời giải chi tiết :

    Chiều dài của mảng tường là:

    \(10 \times 6 = 60\left( {cm} \right)\)

    Diện tích của mảng tường đó là:

    \(60 \times 10 = 600\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(600\,c{m^2}\).

    Câu 19 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 53

    Một hình vuông có diện tích bằng \(64\,c{m^2}\) . Chu vi của hình vuông đó là:

    A. \(64\,cm\)

    B. \(32\,c{m^2}\)

    C. \(64\,c{m^2}\)

    D. \(32\,cm\)

    Đáp án

    D. \(32\,cm\)

    Phương pháp giải :

    - Tìm độ dài cạnh của hình vuông bằng cách nhẩm hai số giống nhau nào có tích bằng \(64\,c{m^2}\)

    - Tìm chu vi của hình vuông bằng cách lấy độ dài một cạnh nhân với \(4\)

    Lời giải chi tiết :

    Vì \(64 = 8 \times 8\) nên cạnh của hình vuông là \(8\,cm\)

    Chu vi của hình vuông là:

    \(8 \times 4 = 32\left( {cm} \right)\)

    Đáp số: \(32\,cm\)

    Câu 20 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 54

    Một tờ giấy hình vuông có cạnh \(90\,mm\). Diện tích của hình vuông đó là:

    A. \(8100\,c{m^2}\)

    B. \(81\,c{m^2}\)

    C. \(360\,m{m^2}\)

    D. \(360\,c{m^2}\)

    Đáp án

    B. \(81\,c{m^2}\)

    Phương pháp giải :

    - Đổi từ đơn vị mm thành đơn vị cm.

    - Tìm diện tích của hình vuông bằng cách lấy độ dài một cạnh nhân với chính số đó.

    Lời giải chi tiết :

    Đổi: \(90\,mm = 9\,cm\)

    Diện tích của hình vuông đó là:

    \(9 \times 9 = 81\,\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(81\,c{m^2}\)

    Câu 21 :

    Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 55

    Cho hình vuông có cạnh bằng $3cm.$

    Chu vi hình vuông là:

    $cm$

    Diện tích hình vuông là:

    $cm^2$

    Đáp án

    Chu vi hình vuông là:

    12

    $cm$

    Diện tích hình vuông là:

    9

    $cm^2$

    Phương pháp giải :

    - Muốn tính chu vi của hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với \(4\)

    - Muốn tính diện tích của hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân với chính số đó.

    Lời giải chi tiết :

    Chu vi của hình vuông là:

    \(3 \times 4 = 12\left( {cm} \right)\)

    Diện tích của hình vuông là:

    \(3 \times 3 = 9\left( {c{m^2}} \right)\)

    Đáp số: \(12\,cm;\,9\,c{m^2}\)

    Số cần điền lần lượt vào các ô trống là:\(12;\,9\)

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 1

      Cho hình chữ nhật $ABCD $ được ghép từ các hình vuông có cạnh bằng $4\,cm$ như hình vẽ.

      Diện tích của hình chữ nhật $ABCD$ là:

      \({c{m^2}}\)

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 2

      Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$.

      Chu vi của hình chữ nhật đó là:

      \(cm\).

      Câu 3 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 3

      Diện tích của phần tô màu trong hình là

      $cm^2$

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 4

      Diện tích của hình trên là:

      A. $72\,c{m^2}$

      B. $216\,c{m^2}$

      C. $288\,\,c{m^2}$

      D. $298\,c{m^2}$

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 5

      Một hình chữ nhật có chu vi bằng $48\,cm$, chiều dài bằng $16\,cm$. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      A. $32\,c{m^2}$

      B. $8\,c{m^2}$

      C. $128\,c{m^2}$

      D. $448\,c{m^2}$

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 6

      Một hình chữ nhật có chiều dài \(24\,cm\), chiều dài gấp \(4\) lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      A. \(96\,c{m^2}\)

      B. \(144\,c{m^2}\)

      C. \(134\,c{m^2}\)

      D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 7

      Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài $45\,cm$, chiều rộng bằng $\dfrac{1}{9}$ chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      A. $5\,cm$

      B. $50\,c{m^2}$

      C. $225\,c{m^2}$

      D. $5\,c{m^2}$

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 8

      Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

      A. $14\,cm$

      B. $14\,c{m^2}$

      C. $13\,cm$

      D. $13\,c{m^2}$

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 9

      Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài $3\,dm$ và chiều rộng $9\,cm$ là:

      A. $27\,c{m^2}$

      B. $270\,c{m^2}$

      C. $27\,d{m^2}$

      D. $270\,d{m^2}$

      Câu 10 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 10

      Một hình chữ nhật có chiều dài $11cm,$ chiều rộng $5cm.$

      Chu vi hình chữ nhật là 

      $cm$

      Diện tích hình chữ nhật là 

      $cm^2$

      Câu 11 :

      Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài \(25\,m\) và chiều rộng \(9\,m\) người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh \(2\,m\).

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 11

      Diện tích còn lại của sân chơi là:

      A. \(4\,{m^2}\)

      B. \(225\,{m^2}\)

      C. \(229\,{m^2}\)

      D. \(221\,{m^2}\)

      Câu 12 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 12

      Một hình vuông có cạnh \(3\,dm\). Một hình chữ nhật có chiều dài \(18\,dm\) và chiều rộng \(4\,dm\). Diện tích của hình vuông bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật?

      A. \(8\) lần

      B. \(9\) lần

      C. \(\dfrac{1}{8}\) lần

      D. \(\dfrac{1}{9}\) lần

      Câu 13 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 13

      Một hình vuông có chu vi bằng \(36\,cm\). Người ta kéo dài cạnh của hình vuông đó về bên phải \(2\,cm\) . Diện tích của hình sau khi mở rộng là:

      A. \(72\,c{m^2}\)

      B. \(99\,c{m^2}\)

      C. \(144\,c{m^2}\)

      D. \(81\,c{m^2}\)

      Câu 14 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 14

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 15

      Diện tích của hình vuông ABCD là:

      \(c{m^2}\)

      Câu 15 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 16

      Cho hình vuông và hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

      Em chọn cụm từ lớn hơn, nhỏ hơn hoặc rồi đặt vào ô trống:

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 17
      lớn hơn
      nhỏ hơn
      bằng
      Diện tích của hình vuông ..... diện tích hình chữ nhật.
      Câu 16 :

      Ghép số đo diện tích với hình thích hợp :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 18

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 19

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 20

      \(16\,c{m^2}\)

      \(81\,c{m^2}\)

      \(64\,c{m^2}\)

      Câu 17 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 21

      Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng \(4\,cm\) và chiều dài \(25\,cm\).

      Cạnh của hình vuông đó là:

      $cm$

      Câu 18 :

      Để ốp thêm một mảng tường như hình vẽ người ta dùng hết \(6\) viên gạch men hình vuông, mỗi viên có cạnh \(10\,cm\) (hình vẽ).

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 22

      Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:

      A. \(100\,c{m^2}\)

      B. \(240\,c{m^2}\)

      C. \(600\,c{m^2}\)

      D. \(60\,c{m^2}\)

      Câu 19 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 23

      Một hình vuông có diện tích bằng \(64\,c{m^2}\) . Chu vi của hình vuông đó là:

      A. \(64\,cm\)

      B. \(32\,c{m^2}\)

      C. \(64\,c{m^2}\)

      D. \(32\,cm\)

      Câu 20 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 24

      Một tờ giấy hình vuông có cạnh \(90\,mm\). Diện tích của hình vuông đó là:

      A. \(8100\,c{m^2}\)

      B. \(81\,c{m^2}\)

      C. \(360\,m{m^2}\)

      D. \(360\,c{m^2}\)

      Câu 21 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 25

      Cho hình vuông có cạnh bằng $3cm.$

      Chu vi hình vuông là:

      $cm$

      Diện tích hình vuông là:

      $cm^2$

      Câu 1 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 26

      Cho hình chữ nhật $ABCD $ được ghép từ các hình vuông có cạnh bằng $4\,cm$ như hình vẽ.

      Diện tích của hình chữ nhật $ABCD$ là:

      \({c{m^2}}\)

      Đáp án

      Diện tích của hình chữ nhật $ABCD$ là:

      80

      \({c{m^2}}\)

      Phương pháp giải :

      - Tìm chiều dài của hình chữ nhật ABCD.

      - Tìm diện tích của hình chữ nhật đó

      Lời giải chi tiết :

      Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là:

      \(4 \times 5 = 20\left( {cm} \right)\)

      Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

      \(20 \times 4 = 80\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(80\,c{m^2}\).

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 27

      Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$.

      Chu vi của hình chữ nhật đó là:

      \(cm\).

      Đáp án

      Chu vi của hình chữ nhật đó là:

      42

      \(cm\).

      Phương pháp giải :

      - Tìm chiều dài của hình chữ nhật.

      - Tìm chu vi của hình chữ nhật.

      Lời giải chi tiết :

      Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

      $104:8 = 13\left( {cm} \right)$

      Chu vi của hình chữ nhật đó là:

      $\left( {13 + 8} \right) \times 2 = 42\left( {cm} \right)$

      Đáp số: $42\left( {cm} \right)$.

      Số cần điền vào chỗ trống là $42$.

      Câu 3 : Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 28

      Diện tích của phần tô màu trong hình là

      $cm^2$

      Đáp án

      Diện tích của phần tô màu trong hình là

      90

      $cm^2$

      Phương pháp giải :

      - Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD

      - Tính diện tích của hình chữ nhật MOQR

      - Diện tích của phần tô màu là hiệu diện tích của hình chữ nhật MOQR và ABCD.

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

      $6 \times 3 = 18\left( {c{m^2}} \right)$

      Diện tích của hình chữ nhật MOQR là:

      $12 \times 9 = 108\left( {c{m^2}} \right)$

      Diện tích của phần tô màu là:

      $108 - 18 = 90\left( {c{m^2}} \right)$

      Đáp số: $90\,c{m^2}$.

      Số cần điền vào chỗ trống là: $90$.

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 29

      Diện tích của hình trên là:

      A. $72\,c{m^2}$

      B. $216\,c{m^2}$

      C. $288\,\,c{m^2}$

      D. $298\,c{m^2}$

      Đáp án

      C. $288\,\,c{m^2}$

      Phương pháp giải :

      - Tính diện tích của hình chữ nhật màu đỏ

      - Tính diện tích của hình chữ nhật màu xanh

      - Tìm tổng diện tích của hai hình vừa tìm.

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích của hình chữ nhật màu đỏ là:

      $12 \times 6 = 72\left( {c{m^2}} \right)$

      Diện tích của hình chữ nhật màu xanh là:

      $36 \times 6 = 216\left( {c{m^2}} \right)$

      Diện tích của hình đã cho là:

      $72 + 216 = 288\left( {c{m^2}} \right)$

      Đáp số: $288\,c{m^2}$.

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 30

      Một hình chữ nhật có chu vi bằng $48\,cm$, chiều dài bằng $16\,cm$. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      A. $32\,c{m^2}$

      B. $8\,c{m^2}$

      C. $128\,c{m^2}$

      D. $448\,c{m^2}$

      Đáp án

      C. $128\,c{m^2}$

      Phương pháp giải :

      - Tìm nửa chu vi của hình chữ nhật

      - Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

      - Tính diện tích của hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng.

      Lời giải chi tiết :

      Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:

      $48:2 = 24\left( {cm} \right)$

      Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

      $24 - 16 = 8\left( {cm} \right)$

      Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      $16 \times 8 = 128\left( {c{m^2}} \right)$

      Đáp số: $128\,c{m^2}$.

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 31

      Một hình chữ nhật có chiều dài \(24\,cm\), chiều dài gấp \(4\) lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      A. \(96\,c{m^2}\)

      B. \(144\,c{m^2}\)

      C. \(134\,c{m^2}\)

      D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

      Đáp án

      B. \(144\,c{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

      - Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.

      Sơ đồ:

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 32
      Lời giải chi tiết :

      Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

      \(24:4 = 6\left( {cm} \right)\)

      Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      \(24 \times 6 = 144\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(144\,c{m^2}\).

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 33

      Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài $45\,cm$, chiều rộng bằng $\dfrac{1}{9}$ chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      A. $5\,cm$

      B. $50\,c{m^2}$

      C. $225\,c{m^2}$

      D. $5\,c{m^2}$

      Đáp án

      C. $225\,c{m^2}$

      Phương pháp giải :

      - Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

      - Tính diện tích của hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng

      Lời giải chi tiết :

      Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

      $45:9 = 5\,(cm)$

      Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      $45 \times 5 = 225\left( {c{m^2}} \right)$

      Đáp số: $225\,c{m^2}$

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 34

      Một hình chữ nhật có chiều rộng $8\,cm$, diện tích bằng $104\,c{m^2}$. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

      A. $14\,cm$

      B. $14\,c{m^2}$

      C. $13\,cm$

      D. $13\,c{m^2}$

      Đáp án

      C. $13\,cm$

      Phương pháp giải :

      Tìm chiều dài bằng cách lấy diện tích chia cho chiều rộng của hình chữ nhật đó.

      Lời giải chi tiết :

      Chiều dài của hình chữ nhật đó dài là:

      $104:8 = 13\left( {cm} \right)$

      Đáp số: $13\,cm$.

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 35

      Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài $3\,dm$ và chiều rộng $9\,cm$ là:

      A. $27\,c{m^2}$

      B. $270\,c{m^2}$

      C. $27\,d{m^2}$

      D. $270\,d{m^2}$

      Đáp án

      B. $270\,c{m^2}$

      Phương pháp giải :

      - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

      Lời giải chi tiết :

      Đổi: $3\,dm = 30\,cm$

      Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      $30 \times 9 = 270\left( {c{m^2}} \right)$

      Đáp số: $270\,c{m^2}$

      Câu 10 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 36

      Một hình chữ nhật có chiều dài $11cm,$ chiều rộng $5cm.$

      Chu vi hình chữ nhật là 

      $cm$

      Diện tích hình chữ nhật là 

      $cm^2$

      Đáp án

      Chu vi hình chữ nhật là 

      32

      $cm$

      Diện tích hình chữ nhật là 

      55

      $cm^2$

      Phương pháp giải :

      -Tính chu vi của hình chữ nhật bằng cách lấy chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân $2$.

      - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

      Lời giải chi tiết :

      Chu vi của hình chữ nhật đó là:

      $\left( {11 + 5} \right) \times 2 = 32\left( {cm} \right)$

      Diện tích của hình chữ nhật đó là:

      $11 \times 5 = 55\,\left( {c{m^2}} \right)$

      Đáp số: $32\,cm;\,55\,c{m^2}$

      Các số cần điền lần lượt vào ô trống là: $32;\,55$

      Câu 11 :

      Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài \(25\,m\) và chiều rộng \(9\,m\) người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh \(2\,m\).

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 37

      Diện tích còn lại của sân chơi là:

      A. \(4\,{m^2}\)

      B. \(225\,{m^2}\)

      C. \(229\,{m^2}\)

      D. \(221\,{m^2}\)

      Đáp án

      D. \(221\,{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Tính diện tích của sân chơi hình chữ nhật.

      - Tính diện tích của bồn hoa hình vuông.

      - Tính diện tích phần còn lại của sân chơi.

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích của sân chơi hình chữ nhật là:

      \(25 \times 9 = 225\left( {{m^2}} \right)\)

      Diện tích của bồn hoa hình vuông là:

      \(2 \times 2 = 4\left( {{m^2}} \right)\)

      Diện tích còn lại là:

      \(225 - 4 = 221\left( {{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(221\,{m^2}\).

      Câu 12 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 38

      Một hình vuông có cạnh \(3\,dm\). Một hình chữ nhật có chiều dài \(18\,dm\) và chiều rộng \(4\,dm\). Diện tích của hình vuông bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật?

      A. \(8\) lần

      B. \(9\) lần

      C. \(\dfrac{1}{8}\) lần

      D. \(\dfrac{1}{9}\) lần

      Đáp án

      C. \(\dfrac{1}{8}\) lần

      Phương pháp giải :

      - Tìm diện tích của hình vuông.

      - Tìm diện tích của hình chữ nhật.

      - Tìm diện tích hình chữ nhật gấp mấy lần diện tích hình vuông.

      -Trả lời diện tích của hình vuông bằng một phần mấy diện tích hình chữ nhật

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích của hình vuông là:

      \(3 \times 3 = 9\left( {d{m^2}} \right)\)

      Diện tích của hình chữ nhật là:

      \(18 \times 4 = 72\left( {d{m^2}} \right)\)

      Diện tích hình chữ nhật gấp diện tích hình vuông số lần là:

      \(72:9 = 8\) (lần)

      Diện tích hình vuông bằng \(\dfrac{1}{8}\) lần diện tích hình vuông.

      Đáp số: \(\dfrac{1}{8}\).

      Câu 13 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 39

      Một hình vuông có chu vi bằng \(36\,cm\). Người ta kéo dài cạnh của hình vuông đó về bên phải \(2\,cm\) . Diện tích của hình sau khi mở rộng là:

      A. \(72\,c{m^2}\)

      B. \(99\,c{m^2}\)

      C. \(144\,c{m^2}\)

      D. \(81\,c{m^2}\)

      Đáp án

      B. \(99\,c{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Tìm cạnh của hình vuông.

      - Tìm độ dài cạnh sau khi kéo dài.

      - Tìm diện tích của hình sau khi mở rộng.

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 40
      Lời giải chi tiết :

      Độ dài một cạnh của hình vuông lúc ban đầu là:

      \(36:4 = 9\left( {cm} \right)\)

      Chiều dài của hình chữ nhật mới là:

      \(9 + 2 = 11\,\left( {cm} \right)\)

      Diện tích của hình sau khi mở rộng là:

      \(11 \times 9 = 99\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(99\,c{m^2}\).

      Câu 14 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 41

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 42

      Diện tích của hình vuông ABCD là:

      \(c{m^2}\)

      Đáp án

      Diện tích của hình vuông ABCD là:

      16

      \(c{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Tìm số ô vuông có diện tích \(1c{m^2}\) có ở trong hình vuông ABCD.

      Lời giải chi tiết :

      Hình vuông ABCD có:

      \(4 \times 4 = 16\) (ô vuông)

      Diện tích mỗi ô vuông là \(1\,c{m^2}\)

      Diện tích hình vuông ABCD là:

      \(4 \times 4 = 16\,\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: $16c{m^2}$

      Câu 15 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 43

      Cho hình vuông và hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

      Em chọn cụm từ lớn hơn, nhỏ hơn hoặc rồi đặt vào ô trống:

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 44
      lớn hơn
      nhỏ hơn
      bằng
      Diện tích của hình vuông ..... diện tích hình chữ nhật.
      Đáp án
      lớn hơn
      nhỏ hơn
      bằng
      Diện tích của hình vuông
      lớn hơn
      diện tích hình chữ nhật.
      Phương pháp giải :

      - Tìm diện tích của hình vuông và diện tích của hình chữ nhật.

      - So sánh diện tích của hai hình và dùng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích hình vuông ABCD là:

      \(4 \times 4 = 16\left( {c{m^2}} \right)\)

      Diện tích của hình chữ nhật MNOP là:

      \(5 \times 2 = 10\left( {c{m^2}} \right)\)

      Vì \(16\,c{m^2} > 10c{m^2}\) nên cần dùng cụm từ “lớn hơn” để điền vào chỗ trống.

      Câu 16 :

      Ghép số đo diện tích với hình thích hợp :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 45

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 46

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 47

      \(16\,c{m^2}\)

      \(81\,c{m^2}\)

      \(64\,c{m^2}\)

      Đáp án

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 48

      \(16\,c{m^2}\)

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 49

      \(64\,c{m^2}\)

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 50

      \(81\,c{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Tìm diện tích của các hình đã cho.

      - Ghép ô có số đo diện tích với hình thích hợp.

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích hình vuông IJKL là:

      \(4 \times 4 = 16\left( {c{m^2}} \right)\)

      Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

      \(16 \times 4 = 64\left( {c{m^2}} \right)\)

      Diện tích của hình vuông EFGH là:

      \(9 \times 9 = 81\left( {c{m^2}} \right)\).

      Từ đó em ghép các miếng ghép như đáp án.

      Câu 17 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 51

      Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng \(4\,cm\) và chiều dài \(25\,cm\).

      Cạnh của hình vuông đó là:

      $cm$

      Đáp án

      Cạnh của hình vuông đó là:

      10

      $cm$

      Phương pháp giải :

      - Tìm diện tích của hình vuông bằng cách tính diện tích của hình chữ nhật.

      - Tìm cạnh của hình vuông bằng cách nhẩm hai số giống nhau nào có tích bằng số diện tích vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      Diện tích của hình vuông là:

      \(25 \times 4 = 100\left( {c{m^2}} \right)\)

      Vì \(100 = 10 \times 10\) nên cạnh của hình vuông đó là \(10\) cm.

      Số cần điền vào chỗ trống là \(10\)

      Câu 18 :

      Để ốp thêm một mảng tường như hình vẽ người ta dùng hết \(6\) viên gạch men hình vuông, mỗi viên có cạnh \(10\,cm\) (hình vẽ).

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 52

      Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:

      A. \(100\,c{m^2}\)

      B. \(240\,c{m^2}\)

      C. \(600\,c{m^2}\)

      D. \(60\,c{m^2}\)

      Đáp án

      C. \(600\,c{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Tính chiều dài của hình chữ nhật được tạo thành khi ghép các viên gạch hình vuông.

      - Tính diện tích của mảng tường theo cách tính diện tích của hình chữ nhật.

      Lời giải chi tiết :

      Chiều dài của mảng tường là:

      \(10 \times 6 = 60\left( {cm} \right)\)

      Diện tích của mảng tường đó là:

      \(60 \times 10 = 600\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(600\,c{m^2}\).

      Câu 19 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 53

      Một hình vuông có diện tích bằng \(64\,c{m^2}\) . Chu vi của hình vuông đó là:

      A. \(64\,cm\)

      B. \(32\,c{m^2}\)

      C. \(64\,c{m^2}\)

      D. \(32\,cm\)

      Đáp án

      D. \(32\,cm\)

      Phương pháp giải :

      - Tìm độ dài cạnh của hình vuông bằng cách nhẩm hai số giống nhau nào có tích bằng \(64\,c{m^2}\)

      - Tìm chu vi của hình vuông bằng cách lấy độ dài một cạnh nhân với \(4\)

      Lời giải chi tiết :

      Vì \(64 = 8 \times 8\) nên cạnh của hình vuông là \(8\,cm\)

      Chu vi của hình vuông là:

      \(8 \times 4 = 32\left( {cm} \right)\)

      Đáp số: \(32\,cm\)

      Câu 20 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 54

      Một tờ giấy hình vuông có cạnh \(90\,mm\). Diện tích của hình vuông đó là:

      A. \(8100\,c{m^2}\)

      B. \(81\,c{m^2}\)

      C. \(360\,m{m^2}\)

      D. \(360\,c{m^2}\)

      Đáp án

      B. \(81\,c{m^2}\)

      Phương pháp giải :

      - Đổi từ đơn vị mm thành đơn vị cm.

      - Tìm diện tích của hình vuông bằng cách lấy độ dài một cạnh nhân với chính số đó.

      Lời giải chi tiết :

      Đổi: \(90\,mm = 9\,cm\)

      Diện tích của hình vuông đó là:

      \(9 \times 9 = 81\,\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(81\,c{m^2}\)

      Câu 21 :

      Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 55

      Cho hình vuông có cạnh bằng $3cm.$

      Chu vi hình vuông là:

      $cm$

      Diện tích hình vuông là:

      $cm^2$

      Đáp án

      Chu vi hình vuông là:

      12

      $cm$

      Diện tích hình vuông là:

      9

      $cm^2$

      Phương pháp giải :

      - Muốn tính chu vi của hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với \(4\)

      - Muốn tính diện tích của hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân với chính số đó.

      Lời giải chi tiết :

      Chu vi của hình vuông là:

      \(3 \times 4 = 12\left( {cm} \right)\)

      Diện tích của hình vuông là:

      \(3 \times 3 = 9\left( {c{m^2}} \right)\)

      Đáp số: \(12\,cm;\,9\,c{m^2}\)

      Số cần điền lần lượt vào các ô trống là:\(12;\,9\)

      Khám phá ngay nội dung Trắc nghiệm: Diện tích hình chữ nhật. Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo trong chuyên mục sgk toán lớp 3 trên nền tảng soạn toán! Được biên soạn chuyên biệt và bám sát khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, bộ bài tập toán tiểu học cam kết đồng hành cùng học sinh lớp 3, giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức Toán một cách toàn diện, trực quan và hiệu quả tối ưu.

      Trắc nghiệm Diện tích hình chữ nhật, Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo: Tổng quan

      Diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông là những kiến thức cơ bản và quan trọng trong chương trình Toán 3. Việc nắm vững công thức tính diện tích và áp dụng vào giải bài tập là điều cần thiết để các em học sinh có thể tự tin giải quyết các bài toán thực tế.

      Công thức tính diện tích

      • Diện tích hình chữ nhật: Diện tích = Chiều dài x Chiều rộng (S = a x b)
      • Diện tích hình vuông: Diện tích = Cạnh x Cạnh (S = a x a)

      Các dạng bài tập thường gặp

      1. Bài tập tính diện tích: Đề bài cho chiều dài và chiều rộng (hoặc cạnh) của hình chữ nhật hoặc hình vuông, yêu cầu tính diện tích.
      2. Bài tập tìm chiều dài, chiều rộng (hoặc cạnh): Đề bài cho diện tích và một trong các kích thước (chiều dài, chiều rộng, cạnh), yêu cầu tìm kích thước còn lại.
      3. Bài tập so sánh diện tích: Đề bài cho kích thước của hai hình chữ nhật hoặc hình vuông, yêu cầu so sánh diện tích của chúng.
      4. Bài tập ứng dụng: Đề bài cho các tình huống thực tế liên quan đến diện tích, yêu cầu giải quyết bằng cách sử dụng công thức tính diện tích.

      Hướng dẫn giải bài tập

      Để giải các bài tập về diện tích hình chữ nhật và hình vuông, các em cần:

      • Xác định đúng hình dạng: Xác định xem hình đã cho là hình chữ nhật hay hình vuông.
      • Xác định các kích thước: Xác định chiều dài, chiều rộng (đối với hình chữ nhật) hoặc cạnh (đối với hình vuông).
      • Áp dụng công thức: Sử dụng công thức tính diện tích phù hợp để tính toán.
      • Kiểm tra lại kết quả: Đảm bảo rằng kết quả tính toán là hợp lý và có đơn vị đo phù hợp (ví dụ: cm2, m2).

      Ví dụ minh họa

      Bài tập: Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 5cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

      Giải:

      Diện tích hình chữ nhật là: 8cm x 5cm = 40cm2

      Luyện tập với trắc nghiệm

      Để giúp các em luyện tập và củng cố kiến thức, Giaibaitoan.com đã xây dựng bộ trắc nghiệm Diện tích hình chữ nhật và Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo với nhiều câu hỏi đa dạng và có đáp án chi tiết. Các em có thể làm bài trắc nghiệm trực tuyến để tự đánh giá năng lực của mình.

      Mẹo làm bài trắc nghiệm hiệu quả

      • Đọc kỹ đề bài: Đảm bảo hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi trước khi trả lời.
      • Loại trừ đáp án sai: Sử dụng phương pháp loại trừ để loại bỏ các đáp án không hợp lý.
      • Kiểm tra lại đáp án: Sau khi chọn đáp án, hãy kiểm tra lại để đảm bảo tính chính xác.
      • Luyện tập thường xuyên: Càng luyện tập nhiều, các em càng tự tin và thành thạo hơn trong việc giải bài tập.

      Tầm quan trọng của việc học tốt môn Toán

      Môn Toán đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề và kỹ năng tính toán của học sinh. Việc học tốt môn Toán không chỉ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập mà còn là nền tảng vững chắc cho sự thành công trong tương lai.

      Kết luận

      Hy vọng bộ trắc nghiệm Diện tích hình chữ nhật và Diện tích hình vuông Toán 3 Chân trời sáng tạo của Giaibaitoan.com sẽ giúp các em học sinh học tập hiệu quả và đạt kết quả tốt nhất trong môn Toán.