Chào mừng các em học sinh lớp 1 đến với bài giải Toán trang 32, Bài 5: Mấy và mấy trong sách Kết nối tri thức. Bài học này giúp các em làm quen với việc đếm và thực hành các phép tính đơn giản.
Giaibaitoan.com cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu, giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập Toán.
Lấy 6 que tính. Tách 6 que tính đó thành hai nhóm. Tìm số que tính ở mỗi nhóm
Số?

Phương pháp giải:
Đếm số lượng chấm tròn có trên cả hai thẻ mà Rô-bốt đang cầm và điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát bức tranh và điền số thích hợp vào mỗi ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ và đếm số bi vàng, bi đỏ có trong mỗi hộp rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Đếm số chấm tròn ở mỗi thẻ rồi viết số tương ứng vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát mỗi tranh sau đó đếm số lượng chú có trong mỗi bể và đếm số lượng tất cả chú cá có trong hai bể sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?
Lấy 6 que tính. Tách 6 que tính đó thành hai nhóm.
Tìm số que tính ở mỗi nhóm (theo mẫu).

Phương pháp giải:
Lấy 6 que tính từ hộp đồ dùng, sau đó chia số que tính thành 2 nhóm và điền các số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Đếm số cái bánh trên mỗi chiếc đĩa rồi viết số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát mỗi tranh sau đó đếm số lượng chú có trong mỗi bể và đếm số lượng tất cả chú cá có trong hai bể sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Đếm số lượng chấm tròn có trên cả hai thẻ mà Rô-bốt đang cầm và điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát bức tranh và điền số thích hợp vào mỗi ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?
Lấy 6 que tính. Tách 6 que tính đó thành hai nhóm.
Tìm số que tính ở mỗi nhóm (theo mẫu).

Phương pháp giải:
Lấy 6 que tính từ hộp đồ dùng, sau đó chia số que tính thành 2 nhóm và điền các số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Đếm số chấm tròn ở mỗi thẻ rồi viết số tương ứng vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Đếm số cái bánh trên mỗi chiếc đĩa rồi viết số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ và đếm số bi vàng, bi đỏ có trong mỗi hộp rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Bài 5 Toán lớp 1 trang 32 thuộc chương trình Toán lớp 1 Kết nối tri thức, tập trung vào việc củng cố kỹ năng đếm và thực hành các phép cộng, trừ đơn giản trong phạm vi 10. Bài học này giúp học sinh làm quen với việc sử dụng các đối tượng cụ thể để minh họa cho các phép tính, từ đó hiểu rõ hơn về ý nghĩa của phép cộng và phép trừ.
Bài 5 yêu cầu học sinh thực hiện các hoạt động sau:
Bài tập 1 yêu cầu học sinh quan sát hình ảnh và điền số thích hợp vào chỗ trống. Để giải bài tập này, học sinh cần đếm số lượng các đối tượng trong hình ảnh và viết số tương ứng vào chỗ trống.
Ví dụ: Nếu hình ảnh có 3 quả táo và 2 quả cam, học sinh cần viết số 3 và số 2 vào chỗ trống.
Bài tập 2 yêu cầu học sinh thực hiện các phép cộng và trừ đơn giản. Để giải bài tập này, học sinh cần sử dụng kiến thức về phép cộng và phép trừ đã học để tính toán kết quả.
Ví dụ: 2 + 3 = ? (Học sinh cần cộng 2 và 3 để tìm ra kết quả là 5)
Bài tập 3 yêu cầu học sinh giải các bài toán có lời văn. Để giải bài tập này, học sinh cần đọc kỹ đề bài, xác định thông tin quan trọng và sử dụng kiến thức về phép cộng và phép trừ để giải bài toán.
Ví dụ: Lan có 4 cái kẹo, Bình cho Lan thêm 2 cái kẹo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái kẹo? (Học sinh cần cộng 4 và 2 để tìm ra kết quả là 6)
Để giúp các em học sinh luyện tập thêm, Giaibaitoan.com cung cấp một số bài tập luyện tập sau:
Bài 5 Toán lớp 1 trang 32 là một bài học quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức về phép cộng và phép trừ. Hy vọng với lời giải chi tiết và hướng dẫn của Giaibaitoan.com, các em học sinh sẽ nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập Toán.
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| 1 + 1 | 2 |
| 2 - 1 | 1 |
| 3 + 2 | 5 |
| 4 - 2 | 2 |
| Chúc các em học tốt! | |