Bài 10 Toán lớp 1 trang 56 thuộc chương trình Kết nối tri thức với chủ đề Phép cộng trong phạm vi 10. Bài học này giúp các em học sinh làm quen và thực hành các phép cộng đơn giản, xây dựng nền tảng vững chắc cho các bài học toán tiếp theo.
Tại giaibaitoan.com, chúng tôi cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu và các bài tập luyện tập đa dạng để giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin giải bài tập.
Số?
Tính nhẩm.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng.
Lời giải chi tiết:

Tính nhẩm.

Phương pháp giải:
Thực hiện tính nhẩm kết quả các phép cộng có trên đề bài.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Tính nhẩm.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Thực hiện các phép tính có trên đề bài rồi điền kết quả thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Thực hiện tính nhẩm kết quả các phép cộng rồi điền kết quả thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

a) Tính nhẩm.

b) Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:


Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Gộp số táo xanh và táo đỏ có ở mỗi câu, sau đó điền số thích hợp vào ô trống để được phép cộng thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát tranh, đếm thêm để xác định số con vật có trong mỗi hình.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính kết quả phép cộng hai số ghi ở viên gạch bên dưới để tìm số ghi ở viên gạch bên trên.
Lời giải chi tiết:


Phương pháp giải:
Thực hiện phép cộng lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:
Nhẩm: 1 + 2 = 3; 3 + 2 = 5
1 + 2 + 2 = 5
Nhẩm: 2 + 3 = 5; 5 + 5 = 10
2 + 3 + 5 = 10
Nhẩm: 5 + 4 = 9; 9 + 0 = 9
5 + 4 + 0 = 9
Số?

Phương pháp giải:
Quan sát tranh rồi viết phép cộng thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát tranh rồi viết các phép cộng thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Thực hiện các phép cộng đã cho sau đó điền số thích hợp vào ô trống để giúp ô tô về đích.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm rồi viết kết quả thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Tìm những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng rồi tìm những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10.
Lời giải chi tiết:
Ta có:
3 + 6 = 9 5 + 5 = 10 1 + 9 = 10
8 + 2 = 10 5 + 3 = 8 1 + 6 = 7
Vậy những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10 là: quả bóng màu vàng, quả bóng màu xanh nước biển, quả bóng màu xanh lá cây.
Số?

Phương pháp giải:
Gộp các vật ở mỗi bức tranh viết các số thích hợp để được phép cộng đúng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Bằng cách đếm thêm em xác định số lượng bạn học sinh có trong mỗi hình rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Tìm chuồng cho thỏ.

Phương pháp giải:
Thực hiện các phép cộng được ghi trên mỗi chú thỏ sau đó tìm chiếc chuồng thích hợp cho chúng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Gộp số xoài màu xanh và số xoài màu vàng ở mỗi câu rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
a) Gộp số gấu bông vàng và số gấu bông đỏ có trong hình, sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
b) Gộp số vịt đang bơi và số vịt trên bờ có trong hình, sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Gộp số táo xanh và táo đỏ có ở mỗi câu, sau đó điền số thích hợp vào ô trống để được phép cộng thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
a) Gộp số gấu bông vàng và số gấu bông đỏ có trong hình, sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
b) Gộp số vịt đang bơi và số vịt trên bờ có trong hình, sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm rồi viết kết quả thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Gộp số xoài màu xanh và số xoài màu vàng ở mỗi câu rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Tính nhẩm.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Gộp các vật ở mỗi bức tranh viết các số thích hợp để được phép cộng đúng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát tranh, đếm thêm để xác định số con vật có trong mỗi hình.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Bằng cách đếm thêm em xác định số lượng bạn học sinh có trong mỗi hình rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Thực hiện các phép cộng đã cho sau đó điền số thích hợp vào ô trống để giúp ô tô về đích.
Lời giải chi tiết:

Tính nhẩm.

Phương pháp giải:
Thực hiện tính nhẩm kết quả các phép cộng có trên đề bài.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Thực hiện tính nhẩm kết quả các phép cộng rồi điền kết quả thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát tranh rồi viết các phép cộng thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Tìm chuồng cho thỏ.

Phương pháp giải:
Thực hiện các phép cộng được ghi trên mỗi chú thỏ sau đó tìm chiếc chuồng thích hợp cho chúng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng sau đó điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Tính nhẩm.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Thực hiện các phép tính có trên đề bài rồi điền kết quả thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Quan sát tranh rồi viết phép cộng thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

a) Tính nhẩm.

b) Số?

Phương pháp giải:
Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:



Phương pháp giải:
Thực hiện phép cộng lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:
Nhẩm: 1 + 2 = 3; 3 + 2 = 5
1 + 2 + 2 = 5
Nhẩm: 2 + 3 = 5; 5 + 5 = 10
2 + 3 + 5 = 10
Nhẩm: 5 + 4 = 9; 9 + 0 = 9
5 + 4 + 0 = 9
Tìm những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả các phép cộng rồi tìm những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10.
Lời giải chi tiết:
Ta có:
3 + 6 = 9 5 + 5 = 10 1 + 9 = 10
8 + 2 = 10 5 + 3 = 8 1 + 6 = 7
Vậy những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10 là: quả bóng màu vàng, quả bóng màu xanh nước biển, quả bóng màu xanh lá cây.
Số?

Phương pháp giải:
Tính kết quả phép cộng hai số ghi ở viên gạch bên dưới để tìm số ghi ở viên gạch bên trên.
Lời giải chi tiết:

Bài 10 Toán lớp 1 trang 56 thuộc chương trình Kết nối tri thức, tập trung vào việc củng cố kỹ năng cộng trong phạm vi 10. Đây là một bước quan trọng trong việc xây dựng nền tảng toán học vững chắc cho học sinh lớp 1. Bài viết này sẽ cung cấp lời giải chi tiết cho từng bài tập trong sách giáo khoa, cùng với những hướng dẫn và mẹo để giúp học sinh hiểu rõ hơn về phép cộng.
Mục tiêu chính của bài học này là:
Bài 10 Toán lớp 1 trang 56 bao gồm các bài tập sau:
Bài tập này yêu cầu học sinh thực hiện các phép cộng đơn giản trong phạm vi 10. Ví dụ:
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| 2 + 3 | 5 |
| 4 + 1 | 5 |
| 5 + 2 | 7 |
Để giải bài tập này, học sinh cần nắm vững bảng cộng trong phạm vi 10. Các em có thể sử dụng ngón tay, que tính hoặc các vật dụng khác để hỗ trợ việc tính toán.
Bài tập này yêu cầu học sinh điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phép cộng. Ví dụ:
3 + ... = 7
Để giải bài tập này, học sinh cần suy nghĩ về số nào khi cộng với 3 sẽ được 7. Trong trường hợp này, đáp án là 4.
Bài tập này yêu cầu học sinh giải các bài toán có liên quan đến phép cộng. Ví dụ:
Lan có 5 quả táo, Bình có 3 quả táo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả táo?
Để giải bài toán này, học sinh cần hiểu rõ đề bài và xác định phép tính cần thực hiện. Trong trường hợp này, chúng ta cần cộng số táo của Lan và Bình lại với nhau: 5 + 3 = 8.
Để củng cố kiến thức và kỹ năng, học sinh có thể luyện tập thêm các bài tập sau:
Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho các em học sinh những kiến thức và kỹ năng cần thiết để học tốt Toán lớp 1 trang 56 - Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - SGK Kết nối tri thức. Chúc các em học tập tốt!