Logo Header
  1. Môn Toán
  2. Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo

Bài tập trắc nghiệm này được thiết kế để giúp học sinh lớp 4 ôn luyện và củng cố kiến thức về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.

Với các câu hỏi đa dạng, bám sát chương trình học Chân trời sáng tạo, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng giải toán một cách hiệu quả.

Giaibaitoan.com cung cấp đáp án chi tiết để học sinh tự đánh giá và cải thiện kết quả học tập.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 1

    Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

    3 280 610

    752 640

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 2

    Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    38

    802 370 < 381 622 419

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 3

    Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

    • A.

      12 001 256

    • B.

      9 287 506

    • C.

      23 020 138

    • D.

      11 508 300

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 4

    Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

    • A.

      Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

    • B.

      Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

    • C.

      Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

    • D.

      Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

    Câu 5 :

    Điền số thích hợp vào ô trống: 

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 5

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 6

    Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

    \(56\,\,789\,\,...\,\,100\,\,001\)

    A. \( < \)

    B. \( > \)

    C. \( = \)

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 7

    Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

    \(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

    A. \( = \)

    B. \( < \)

    C. \( > \)

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 8

    Tìm số lớn nhất trong các số sau:

    A. \(99\,\,531\)

    B. \(901\,\,502\)

    C. \(650\,\,567\)

    D. \(742\,\,058\)

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 9

    Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

    3 280 610

    752 640

    Đáp án

    3 280 610

    >

    752 640

    Phương pháp giải :

    Khi so sánh hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 3 280 610 > 752 640 

    Vậy dấu cần điền vào ô trống là >

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 10

    Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    38

    802 370 < 381 622 419

    Đáp án

    38

    0

    802 370 < 381 622 419

    Phương pháp giải :

    Điền chữ số thích hợp để được phép so sánh đúng.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 380 802 370 < 381 622 419

    Vậy số cần điền vào ô trống là 0

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 11

    Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

    • A.

      12 001 256

    • B.

      9 287 506

    • C.

      23 020 138

    • D.

      11 508 300

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :

    - Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

    - Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138

    Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 12

    Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

    • A.

      Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

    • B.

      Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

    • C.

      Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

    • D.

      Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840 

    Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

    Câu 5 :

    Điền số thích hợp vào ô trống: 

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 13

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

    Đáp án

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

    101356789
    Phương pháp giải :

    Lập số bé nhất có 9 chữ số từ 9 tấm thẻ ở đề bài.

    Lời giải chi tiết :

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 14

    Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

    \(56\,\,789\,\,...\,\,100\,\,001\)

    A. \( < \)

    B. \( > \)

    C. \( = \)

    Đáp án

    A. \( < \)

    Phương pháp giải :

    Trong hai số tự nhiên, số nào có chữ số ít hơn thì nhỏ hơn.

    Lời giải chi tiết :

    Số \(56\,\,789\) có \(5\) chữ số; số \(\,100\,\,001\) có \(6\) chữ số.

    Vì số \(56\,\,789\) có ít chữ số hơn số \(\,100\,\,001\) nên \(56\,\,789\,\, < \,\,\,100\,\,001\).

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 15

    Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

    \(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

    A. \( = \)

    B. \( < \)

    C. \( > \)

    Đáp án

    C. \( > \)

    Phương pháp giải :

    Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    Hai số đã cho có số chữ số bằng nhau.

    Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng \(8\), hàng chục nghìn đều bằng \(5\), đến hàng nghìn ta có \(4 > 2\).

    Vậy: \(854\,\,193\, > \,852\,\,963\).

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 16

    Tìm số lớn nhất trong các số sau:

    A. \(99\,\,531\)

    B. \(901\,\,502\)

    C. \(650\,\,567\)

    D. \(742\,\,058\)

    Đáp án

    B. \(901\,\,502\)

    Phương pháp giải :

    So sánh các số đã cho, từ đó tìm được số lớn nhất.

    Trong hai số tự nhiên:

    - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số kia lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

    - Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    Ta thấy số \(99\,\,531\) có \(5\) chữ số, các số \(\,650\,\,567\,;\,\,742\,058\,;\,\,901\,502\) đều có \(6\) chữ số.

    Xét chữ số hàng trăm nghìn ta có \(6 < 7 < 9\) nên \(\,650\,\,567\,< \,742\,\,058\,< \,\,901\,\,502\).

    Do đó \(99\,\,531\, < \,650\,\,567\, < \,742\,\,058\, < \,901\,\,502.\)

    Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là \(901\,\,502\).

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 1

      Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

      3 280 610

      752 640

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 2

      Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

      38

      802 370 < 381 622 419

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 3

      Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

      • A.

        12 001 256

      • B.

        9 287 506

      • C.

        23 020 138

      • D.

        11 508 300

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 4

      Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

      • A.

        Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

      • B.

        Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

      • C.

        Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

      • D.

        Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

      Câu 5 :

      Điền số thích hợp vào ô trống: 

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 5

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 6

      Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

      \(56\,\,789\,\,...\,\,100\,\,001\)

      A. \( < \)

      B. \( > \)

      C. \( = \)

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 7

      Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

      \(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

      A. \( = \)

      B. \( < \)

      C. \( > \)

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 8

      Tìm số lớn nhất trong các số sau:

      A. \(99\,\,531\)

      B. \(901\,\,502\)

      C. \(650\,\,567\)

      D. \(742\,\,058\)

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 9

      Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

      3 280 610

      752 640

      Đáp án

      3 280 610

      >

      752 640

      Phương pháp giải :

      Khi so sánh hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 3 280 610 > 752 640 

      Vậy dấu cần điền vào ô trống là >

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 10

      Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

      38

      802 370 < 381 622 419

      Đáp án

      38

      0

      802 370 < 381 622 419

      Phương pháp giải :

      Điền chữ số thích hợp để được phép so sánh đúng.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 380 802 370 < 381 622 419

      Vậy số cần điền vào ô trống là 0

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 11

      Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

      • A.

        12 001 256

      • B.

        9 287 506

      • C.

        23 020 138

      • D.

        11 508 300

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :

      - Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

      - Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138

      Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 12

      Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

      • A.

        Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

      • B.

        Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

      • C.

        Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

      • D.

        Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840 

      Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

      Câu 5 :

      Điền số thích hợp vào ô trống: 

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 13

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

      Đáp án

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

      101356789
      Phương pháp giải :

      Lập số bé nhất có 9 chữ số từ 9 tấm thẻ ở đề bài.

      Lời giải chi tiết :

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 14

      Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

      \(56\,\,789\,\,...\,\,100\,\,001\)

      A. \( < \)

      B. \( > \)

      C. \( = \)

      Đáp án

      A. \( < \)

      Phương pháp giải :

      Trong hai số tự nhiên, số nào có chữ số ít hơn thì nhỏ hơn.

      Lời giải chi tiết :

      Số \(56\,\,789\) có \(5\) chữ số; số \(\,100\,\,001\) có \(6\) chữ số.

      Vì số \(56\,\,789\) có ít chữ số hơn số \(\,100\,\,001\) nên \(56\,\,789\,\, < \,\,\,100\,\,001\).

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 15

      Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

      \(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

      A. \( = \)

      B. \( < \)

      C. \( > \)

      Đáp án

      C. \( > \)

      Phương pháp giải :

      Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      Hai số đã cho có số chữ số bằng nhau.

      Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng \(8\), hàng chục nghìn đều bằng \(5\), đến hàng nghìn ta có \(4 > 2\).

      Vậy: \(854\,\,193\, > \,852\,\,963\).

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo 0 16

      Tìm số lớn nhất trong các số sau:

      A. \(99\,\,531\)

      B. \(901\,\,502\)

      C. \(650\,\,567\)

      D. \(742\,\,058\)

      Đáp án

      B. \(901\,\,502\)

      Phương pháp giải :

      So sánh các số đã cho, từ đó tìm được số lớn nhất.

      Trong hai số tự nhiên:

      - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số kia lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

      - Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      Ta thấy số \(99\,\,531\) có \(5\) chữ số, các số \(\,650\,\,567\,;\,\,742\,058\,;\,\,901\,502\) đều có \(6\) chữ số.

      Xét chữ số hàng trăm nghìn ta có \(6 < 7 < 9\) nên \(\,650\,\,567\,< \,742\,\,058\,< \,\,901\,\,502\).

      Do đó \(99\,\,531\, < \,650\,\,567\, < \,742\,\,058\, < \,901\,\,502.\)

      Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là \(901\,\,502\).

      Khám phá ngay nội dung Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo trong chuyên mục toán lớp 4 trên nền tảng đề thi toán! Bộ bài tập Lý thuyết Toán tiểu học được biên soạn chuyên sâu, bám sát chặt chẽ chương trình sách giáo khoa hiện hành, sẽ là chìa khóa giúp học sinh lớp 4 tối ưu hóa quá trình ôn luyện và củng cố toàn diện kiến thức Toán qua phương pháp tiếp cận trực quan, mang lại hiệu quả vượt trội.

      Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo - Hướng dẫn chi tiết và bài tập

      Bài 27 trong chương trình Toán 4 Chân trời sáng tạo tập trung vào việc giúp học sinh nắm vững kiến thức về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Đây là một kỹ năng toán học cơ bản, nền tảng cho các phép tính và giải quyết vấn đề phức tạp hơn trong tương lai. Bài viết này sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết, các ví dụ minh họa và bộ đề trắc nghiệm phong phú để học sinh có thể luyện tập và nắm vững kiến thức một cách hiệu quả.

      I. Kiến thức cơ bản về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

      Để so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên, chúng ta cần hiểu rõ các khái niệm sau:

      • Số tự nhiên: Là các số dùng để đếm, bắt đầu từ 0 (không) và tăng dần (0, 1, 2, 3,...).
      • So sánh số tự nhiên: Sử dụng các dấu >, <, = để so sánh hai số tự nhiên. Số lớn hơn nằm bên trái dấu >, số nhỏ hơn nằm bên phải dấu <, và hai số bằng nhau được nối với dấu =.
      • Xếp thứ tự số tự nhiên: Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự tăng dần (từ bé đến lớn) hoặc giảm dần (từ lớn đến bé).

      II. Các phương pháp so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

      Có một số phương pháp thường được sử dụng để so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên:

      1. So sánh trực tiếp: Nếu hai số có số chữ số khác nhau, số có nhiều chữ số hơn là số lớn hơn.
      2. So sánh theo từng hàng: Nếu hai số có cùng số chữ số, ta so sánh từng hàng, bắt đầu từ hàng lớn nhất (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,...). Số nào có chữ số ở hàng lớn nhất lớn hơn thì số đó lớn hơn.
      3. Sử dụng trục số: Biểu diễn các số trên trục số. Số nào nằm bên phải số nào trên trục số thì số đó lớn hơn.

      III. Ví dụ minh họa

      Ví dụ 1: So sánh 234 và 156.

      Hai số có cùng số chữ số (3 chữ số). Ta so sánh từng hàng:

      • Hàng trăm: 2 > 1

      Vậy 234 > 156.

      Ví dụ 2: Xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 123, 45, 678, 9.

      Ta có: 9 < 45 < 123 < 678.

      Vậy thứ tự tăng dần là: 9, 45, 123, 678.

      IV. Bộ đề trắc nghiệm luyện tập

      Dưới đây là một số câu hỏi trắc nghiệm để bạn luyện tập:

      1. Câu 1: Số nào lớn nhất trong các số sau: 123, 456, 789, 901?
      2. Câu 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 567, 89, 234, 1000.
      3. Câu 3: So sánh 345 và 340.
      4. Câu 4: Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 10, 5, 20, 15?
      5. Câu 5: Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: 456 ___ 465.

      Đáp án:

      1. Câu 1: 901
      2. Câu 2: 1000, 567, 234, 89
      3. Câu 3: 345 > 340
      4. Câu 4: 5
      5. Câu 5: 456 < 465

      V. Lời khuyên khi luyện tập

      • Nắm vững kiến thức cơ bản về số tự nhiên, so sánh và xếp thứ tự.
      • Luyện tập thường xuyên với các bài tập đa dạng.
      • Kiểm tra lại kết quả và rút kinh nghiệm từ những sai lầm.
      • Sử dụng các phương pháp so sánh và xếp thứ tự một cách linh hoạt.

      Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về Trắc nghiệm Bài 27: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Toán 4 Chân trời sáng tạo và đạt kết quả tốt trong học tập.