Logo Header
  1. Môn Toán
  2. Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức

Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức

Chào mừng các em học sinh lớp 4 đến với bài trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số thuộc chương trình Toán 4 Kết nối tri thức. Bài trắc nghiệm này được thiết kế để giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức về cách so sánh các số có nhiều chữ số một cách nhanh chóng và chính xác.

Giaibaitoan.com cung cấp bộ đề trắc nghiệm đa dạng, bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau, từ cơ bản đến nâng cao, giúp các em tự tin làm bài và đạt kết quả tốt nhất.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 1

    Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

    3 280 610

    752 640

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 2

    Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    38

    802 370 < 381 622 419

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 3

    Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

    • A.

      12 001 256

    • B.

      9 287 506

    • C.

      23 020 138

    • D.

      11 508 300

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 4

    Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

    • A.

      Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

    • B.

      Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

    • C.

      Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

    • D.

      Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

    Câu 5 :

    Điền số thích hợp vào ô trống: 

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 5

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 6

    Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

    3 280 610

    752 640

    Đáp án

    3 280 610

    >

    752 640

    Phương pháp giải :

    Khi so sánh hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 3 280 610 > 752 640 

    Vậy dấu cần điền vào ô trống là >

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 7

    Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    38

    802 370 < 381 622 419

    Đáp án

    38

    0

    802 370 < 381 622 419

    Phương pháp giải :

    Điền chữ số thích hợp để được phép so sánh đúng.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 380 802 370 < 381 622 419

    Vậy số cần điền vào ô trống là 0

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 8

    Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

    • A.

      12 001 256

    • B.

      9 287 506

    • C.

      23 020 138

    • D.

      11 508 300

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :

    - Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

    - Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138

    Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 9

    Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

    • A.

      Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

    • B.

      Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

    • C.

      Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

    • D.

      Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840 

    Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

    Câu 5 :

    Điền số thích hợp vào ô trống: 

    Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 10

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

    Đáp án

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

    101356789
    Phương pháp giải :

    Lập số bé nhất có 9 chữ số từ 9 tấm thẻ ở đề bài.

    Lời giải chi tiết :

    Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 1

      Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

      3 280 610

      752 640

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 2

      Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

      38

      802 370 < 381 622 419

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 3

      Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

      • A.

        12 001 256

      • B.

        9 287 506

      • C.

        23 020 138

      • D.

        11 508 300

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 4

      Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

      • A.

        Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

      • B.

        Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

      • C.

        Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

      • D.

        Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

      Câu 5 :

      Điền số thích hợp vào ô trống: 

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 5

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 6

      Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

      3 280 610

      752 640

      Đáp án

      3 280 610

      >

      752 640

      Phương pháp giải :

      Khi so sánh hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 3 280 610 > 752 640 

      Vậy dấu cần điền vào ô trống là >

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 7

      Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

      38

      802 370 < 381 622 419

      Đáp án

      38

      0

      802 370 < 381 622 419

      Phương pháp giải :

      Điền chữ số thích hợp để được phép so sánh đúng.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 380 802 370 < 381 622 419

      Vậy số cần điền vào ô trống là 0

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 8

      Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

      • A.

        12 001 256

      • B.

        9 287 506

      • C.

        23 020 138

      • D.

        11 508 300

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :

      - Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

      - Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138

      Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 9

      Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

      • A.

        Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

      • B.

        Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

      • C.

        Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

      • D.

        Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840 

      Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

      Câu 5 :

      Điền số thích hợp vào ô trống: 

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức 0 10

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

      Đáp án

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

      101356789
      Phương pháp giải :

      Lập số bé nhất có 9 chữ số từ 9 tấm thẻ ở đề bài.

      Lời giải chi tiết :

      Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789

      Khám phá ngay nội dung Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức trong chuyên mục sách toán lớp 4 trên nền tảng môn toán! Bộ bài tập toán tiểu học được biên soạn chuyên sâu, bám sát chặt chẽ chương trình sách giáo khoa hiện hành, sẽ là chìa khóa giúp học sinh lớp 4 tối ưu hóa quá trình ôn luyện và củng cố toàn diện kiến thức Toán qua phương pháp tiếp cận trực quan, mang lại hiệu quả vượt trội.

      Trắc nghiệm Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Kết nối tri thức - Tổng quan

      Bài 14 trong chương trình Toán 4 Kết nối tri thức tập trung vào việc giúp học sinh nắm vững phương pháp so sánh các số có nhiều chữ số. Đây là một kỹ năng quan trọng không chỉ trong toán học mà còn trong cuộc sống hàng ngày. Việc hiểu rõ cách so sánh các số lớn giúp học sinh đưa ra các quyết định chính xác hơn trong nhiều tình huống khác nhau.

      Các kiến thức trọng tâm trong bài

      • Xác định giá trị của từng chữ số: Hiểu rõ giá trị của mỗi chữ số trong một số có nhiều chữ số (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, v.v.).
      • So sánh số chữ số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Nếu hai số có cùng số chữ số, ta so sánh từ trái sang phải.
      • So sánh từng cặp chữ số: So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng. Số nào có chữ số ở hàng cao hơn lớn hơn.
      • Áp dụng vào thực tế: Sử dụng kiến thức so sánh số để giải quyết các bài toán thực tế, ví dụ như so sánh số lượng học sinh trong các lớp, so sánh giá cả của các sản phẩm, v.v.

      Các dạng bài tập thường gặp

      1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau: Ví dụ: So sánh 1234 và 567.
      2. So sánh hai số có cùng số chữ số: Ví dụ: So sánh 2345 và 2354.
      3. Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần: Ví dụ: Sắp xếp các số 123, 456, 789 theo thứ tự tăng dần.
      4. Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: Ví dụ: 1234 ___ 1234.
      5. Bài toán ứng dụng: Các bài toán liên quan đến việc so sánh số lượng, giá cả, kích thước, v.v.

      Hướng dẫn giải bài tập

      Để giải các bài tập so sánh số có nhiều chữ số, các em cần thực hiện theo các bước sau:

      1. Xác định số chữ số của mỗi số.
      2. Nếu hai số có số chữ số khác nhau, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
      3. Nếu hai số có cùng số chữ số, so sánh từ trái sang phải, bắt đầu từ hàng cao nhất.
      4. Số nào có chữ số ở hàng cao hơn lớn hơn.
      5. Nếu các chữ số ở hàng cao nhất bằng nhau, tiếp tục so sánh ở hàng tiếp theo cho đến khi tìm được sự khác biệt.

      Ví dụ minh họa

      Ví dụ 1: So sánh 2345 và 2354.

      Hai số có cùng số chữ số là 4. So sánh từ trái sang phải:

      • Hàng nghìn: Cả hai số đều có chữ số 2.
      • Hàng trăm: Cả hai số đều có chữ số 3.
      • Hàng chục: Số 2345 có chữ số 4, số 2354 có chữ số 5. Vì 4 < 5 nên 2345 < 2354.

      Ví dụ 2: So sánh 1234 và 567.

      Số 1234 có 4 chữ số, số 567 có 3 chữ số. Vì 4 > 3 nên 1234 > 567.

      Luyện tập và củng cố kiến thức

      Để nắm vững kiến thức về so sánh các số có nhiều chữ số, các em nên luyện tập thường xuyên với các bài tập khác nhau. Giaibaitoan.com cung cấp một loạt các bài tập trắc nghiệm đa dạng, giúp các em củng cố kiến thức và tự tin hơn khi làm bài.

      Lời khuyên

      Hãy đọc kỹ đề bài trước khi làm bài. Đừng vội vàng, hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra câu trả lời. Nếu gặp khó khăn, hãy hỏi thầy cô giáo hoặc bạn bè để được giúp đỡ. Chúc các em học tốt!

      Dạng bài tậpVí dụ
      So sánh hai số khác số chữ số12345 > 678
      So sánh hai số cùng số chữ số9876 < 10000
      Sắp xếp số123, 456, 789 (tăng dần)