Logo Header
  1. Môn Toán
  2. Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều

Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều

Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ - Toán 4 Cánh diều

Chào mừng các em học sinh đến với bài trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ môn Toán lớp 4, sách Cánh diều. Bài trắc nghiệm này được thiết kế để giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học về biểu thức có chứa chữ, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải toán nhanh và chính xác.

Giaibaitoan.com cung cấp bộ đề trắc nghiệm đa dạng, bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau, có đáp án chi tiết để các em tự đánh giá kết quả học tập.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 1

    Giá trị của biểu thức \(75 - a\) với \(a = 18\) là:

    A. \(57\)

    B. \(67\)

    C. \(83\)

    D. \(93\)

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 2

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Giá trị của biểu thức \(133 + b\) với \(b = 379\) là 

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 3

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Giá trị của biểu thức \(375 + 254 \times c\) với \(c = 9\) là 

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 4

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Một hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), gọi chu vi hình vuông là \(P\).

    Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = \) 

     \(cm\).

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 5Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức có chứa ba chữ?

    A. \(276 + 154 - 99\)

    B. \(a - b \times 5 + 256\)

    C. \(m \times n:8\)

    D. \(a + b - c \times 7\)

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 6Với a = 4 637 và b = 8 892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

    A. 13 529

    B. 13 519

    C. 13 429

    D. 13 419

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 7Điền số thích hợp vào ô trống:

    Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là 

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 8Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì biểu thức a + b : c - 357 có giá trị là 4 601

    Đúng hay sai?

    Đúng
    Sai
    Câu 9 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 9Điền số thích hợp vào ô trống:

    Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ lần lượt là $354cm,{\rm{ }}246cm$ và $558cm$ là

    $cm$

    Câu 10 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 10Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

    \(>\)
    \(<\)
    \(=\)
    Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì: a - b x c + 9 768 ..... 33 293

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 11

    Giá trị của biểu thức \(75 - a\) với \(a = 18\) là:

    A. \(57\)

    B. \(67\)

    C. \(83\)

    D. \(93\)

    Đáp án

    A. \(57\)

    Phương pháp giải :

    Thay \(a = 18\) vào biểu thức \(75 - a\) rồi tính giá trị biểu thức đó.

    Lời giải chi tiết :

    Nếu \(a = 18\) thì \(75 - a = 75 - 18 = 57\).

    Vậy với \(a = 18\) thì giá trị của biểu thức \(75 - a\) là \(57\).

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 12

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Giá trị của biểu thức \(133 + b\) với \(b = 379\) là 

    Đáp án

    Giá trị của biểu thức \(133 + b\) với \(b = 379\) là 

    512
    Phương pháp giải :

    Thay \(b = 379\) vào biểu thức \(133 + b\) rồi tính giá trị biểu thức đó.

    Lời giải chi tiết :

    Nếu \(b = 379\) thì \(133 + b = 133 + 379 = 512\).

    Vậy với \(b = 379\) thì giá trị của biểu thức \(133 + b\) là \(512.\)

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(512\).

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 13

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Giá trị của biểu thức \(375 + 254 \times c\) với \(c = 9\) là 

    Đáp án

    Giá trị của biểu thức \(375 + 254 \times c\) với \(c = 9\) là 

    2661
    Phương pháp giải :

    - Thay giá trị của \(c\) vào biểu thức \(375 + 254 \times c\) rồi thực hiện tính.

    - Biểu thức có chứa phép cộng và phép nhân thì ta thực hiện phép tính nhân trước, thực hiện phép tính cộng sau.

    Lời giải chi tiết :

    Nếu c = 9 thì 375 + 254 x c = 375 + 254 x 9 = 375 + 2286 = 2661

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 2661

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 14

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Một hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), gọi chu vi hình vuông là \(P\).

    Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = \) 

     \(cm\).

    Đáp án

    Một hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), gọi chu vi hình vuông là \(P\).

    Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = \) 

    30

     \(cm\).

    Phương pháp giải :

    - Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với \(4\).

    - Đổi số đo vừa tìm được sang đơn vị xăng-ti-mét.

    Lời giải chi tiết :

    Hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), chu vi hình vuông là \(P\) thì ta có công thức tính chu vi: \(P = a \times 4\).

    Nếu \(a = 75mm\) thì \(P = a \times 4 = 75 \times 4 = 300mm\). 

    Đổi \(300mm = 30cm\)

    Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = 30cm\).

    Đáp án đúng điền vào ô trống là \(30\).

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 15Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức có chứa ba chữ?

    A. \(276 + 154 - 99\)

    B. \(a - b \times 5 + 256\)

    C. \(m \times n:8\)

    D. \(a + b - c \times 7\)

    Đáp án

    D. \(a + b - c \times 7\)

    Phương pháp giải :

    Áp dụng lí thuyết: biểu thức có chứa ba chữ bao gồm số, dấu tính và ba chữ.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có: \(276 + 154 - 99\) là biểu thức chỉ gồm các số.

    \(a - b \times 5 + 256\) và \(m \times n:8\) là các biểu thức có chứa hai chữ.

    \(a + b - c \times 7\) là biểu thức có chứa ba chữ.

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 16Với a = 4 637 và b = 8 892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

    A. 13 529

    B. 13 519

    C. 13 429

    D. 13 419

    Đáp án

    A. 13 529

    Phương pháp giải :

    Thay a = 4 637 và b = 8 892 vào biểu thức a + b rồi tính giá trị biểu thức đó.

    Lời giải chi tiết :

    Nếu a = 4 637 và b = 8 892 thì a + b = 4 637 + 8 892 = 13 529

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 17Điền số thích hợp vào ô trống:

    Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là 

    Đáp án

    Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là 

    319
    Phương pháp giải :

    Thay \(a = 84\) và \(b = 47\) vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó.

    Lời giải chi tiết :

    Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì biểu thức \(a + b \times 5 = 84 + 47 \times 5 = 84 + 235 = 319.\)

    Vậy \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là \(319\).

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(319\).

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 18Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì biểu thức a + b : c - 357 có giá trị là 4 601

    Đúng hay sai?

    Đúng
    Sai
    Đáp án
    Đúng
    Sai
    Phương pháp giải :

    Thay vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó, sau đó so sánh với kết quả đề bài cho.

    Lời giải chi tiết :

    Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì:

    a + b : c - 357 = 4 529 + 3 073 : 7 - 357 = 4 529 + 439 - 357 = 4 968 - 357 = 4 611

    Mà 4 611 > 4 601Vây khẳng định đã cho là sai.

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 19Điền số thích hợp vào ô trống:

    Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ lần lượt là $354cm,{\rm{ }}246cm$ và $558cm$ là

    $cm$

    Đáp án

    Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ lần lượt là $354cm,{\rm{ }}246cm$ và $558cm$ là

    1158

    $cm$

    Phương pháp giải :

    Chu vi tam giác bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó.

    Lời giải chi tiết :

    Với a = 354cm, b = 246cm và c = 558cm thì a + b + c = 354 + 246 + 558 = 1158(cm)Chu vi tam giác đó là 1158cm

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1158

    Câu 10 :

    Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 20Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

    \(>\)
    \(<\)
    \(=\)
    Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì: a - b x c + 9 768 ..... 33 293
    Đáp án
    \(>\)
    \(<\)
    \(=\)
    Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì: a - b x c + 9 768
    \(=\)
    33 293
    Phương pháp giải :

    Thay giá trị của a, b, c vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó, sau đó so sánh với kết quả ở vế phải.

    Lời giải chi tiết :

    Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì :

    a - b x c + 9 768 = 65 102 - 13 859 x 3 + 9 768 = 65 102 - 41 577 + 9 768 = 23 525 + 9 768 = 33 293

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \( = \).

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 1

      Giá trị của biểu thức \(75 - a\) với \(a = 18\) là:

      A. \(57\)

      B. \(67\)

      C. \(83\)

      D. \(93\)

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 2

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Giá trị của biểu thức \(133 + b\) với \(b = 379\) là 

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 3

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Giá trị của biểu thức \(375 + 254 \times c\) với \(c = 9\) là 

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 4

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Một hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), gọi chu vi hình vuông là \(P\).

      Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = \) 

       \(cm\).

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 5Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức có chứa ba chữ?

      A. \(276 + 154 - 99\)

      B. \(a - b \times 5 + 256\)

      C. \(m \times n:8\)

      D. \(a + b - c \times 7\)

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 6Với a = 4 637 và b = 8 892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

      A. 13 529

      B. 13 519

      C. 13 429

      D. 13 419

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 7Điền số thích hợp vào ô trống:

      Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là 

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 8Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì biểu thức a + b : c - 357 có giá trị là 4 601

      Đúng hay sai?

      Đúng
      Sai
      Câu 9 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 9Điền số thích hợp vào ô trống:

      Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ lần lượt là $354cm,{\rm{ }}246cm$ và $558cm$ là

      $cm$

      Câu 10 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 10Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

      \(>\)
      \(<\)
      \(=\)
      Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì: a - b x c + 9 768 ..... 33 293
      Câu 1 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 11

      Giá trị của biểu thức \(75 - a\) với \(a = 18\) là:

      A. \(57\)

      B. \(67\)

      C. \(83\)

      D. \(93\)

      Đáp án

      A. \(57\)

      Phương pháp giải :

      Thay \(a = 18\) vào biểu thức \(75 - a\) rồi tính giá trị biểu thức đó.

      Lời giải chi tiết :

      Nếu \(a = 18\) thì \(75 - a = 75 - 18 = 57\).

      Vậy với \(a = 18\) thì giá trị của biểu thức \(75 - a\) là \(57\).

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 12

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Giá trị của biểu thức \(133 + b\) với \(b = 379\) là 

      Đáp án

      Giá trị của biểu thức \(133 + b\) với \(b = 379\) là 

      512
      Phương pháp giải :

      Thay \(b = 379\) vào biểu thức \(133 + b\) rồi tính giá trị biểu thức đó.

      Lời giải chi tiết :

      Nếu \(b = 379\) thì \(133 + b = 133 + 379 = 512\).

      Vậy với \(b = 379\) thì giá trị của biểu thức \(133 + b\) là \(512.\)

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(512\).

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 13

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Giá trị của biểu thức \(375 + 254 \times c\) với \(c = 9\) là 

      Đáp án

      Giá trị của biểu thức \(375 + 254 \times c\) với \(c = 9\) là 

      2661
      Phương pháp giải :

      - Thay giá trị của \(c\) vào biểu thức \(375 + 254 \times c\) rồi thực hiện tính.

      - Biểu thức có chứa phép cộng và phép nhân thì ta thực hiện phép tính nhân trước, thực hiện phép tính cộng sau.

      Lời giải chi tiết :

      Nếu c = 9 thì 375 + 254 x c = 375 + 254 x 9 = 375 + 2286 = 2661

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 2661

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 14

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Một hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), gọi chu vi hình vuông là \(P\).

      Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = \) 

       \(cm\).

      Đáp án

      Một hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), gọi chu vi hình vuông là \(P\).

      Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = \) 

      30

       \(cm\).

      Phương pháp giải :

      - Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với \(4\).

      - Đổi số đo vừa tìm được sang đơn vị xăng-ti-mét.

      Lời giải chi tiết :

      Hình vuông có độ dài cạnh là \(a\), chu vi hình vuông là \(P\) thì ta có công thức tính chu vi: \(P = a \times 4\).

      Nếu \(a = 75mm\) thì \(P = a \times 4 = 75 \times 4 = 300mm\). 

      Đổi \(300mm = 30cm\)

      Vậy chu vi hình vuông với \(a = 75mm\) là \(P = 30cm\).

      Đáp án đúng điền vào ô trống là \(30\).

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 15Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức có chứa ba chữ?

      A. \(276 + 154 - 99\)

      B. \(a - b \times 5 + 256\)

      C. \(m \times n:8\)

      D. \(a + b - c \times 7\)

      Đáp án

      D. \(a + b - c \times 7\)

      Phương pháp giải :

      Áp dụng lí thuyết: biểu thức có chứa ba chữ bao gồm số, dấu tính và ba chữ.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có: \(276 + 154 - 99\) là biểu thức chỉ gồm các số.

      \(a - b \times 5 + 256\) và \(m \times n:8\) là các biểu thức có chứa hai chữ.

      \(a + b - c \times 7\) là biểu thức có chứa ba chữ.

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 16Với a = 4 637 và b = 8 892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

      A. 13 529

      B. 13 519

      C. 13 429

      D. 13 419

      Đáp án

      A. 13 529

      Phương pháp giải :

      Thay a = 4 637 và b = 8 892 vào biểu thức a + b rồi tính giá trị biểu thức đó.

      Lời giải chi tiết :

      Nếu a = 4 637 và b = 8 892 thì a + b = 4 637 + 8 892 = 13 529

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 17Điền số thích hợp vào ô trống:

      Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là 

      Đáp án

      Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là 

      319
      Phương pháp giải :

      Thay \(a = 84\) và \(b = 47\) vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó.

      Lời giải chi tiết :

      Nếu \(a = 84\) và \(b = 47\) thì biểu thức \(a + b \times 5 = 84 + 47 \times 5 = 84 + 235 = 319.\)

      Vậy \(a = 84\) và \(b = 47\) thì giá trị của biểu thức \(a + b \times 5\) là \(319\).

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(319\).

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 18Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì biểu thức a + b : c - 357 có giá trị là 4 601

      Đúng hay sai?

      Đúng
      Sai
      Đáp án
      Đúng
      Sai
      Phương pháp giải :

      Thay vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó, sau đó so sánh với kết quả đề bài cho.

      Lời giải chi tiết :

      Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì:

      a + b : c - 357 = 4 529 + 3 073 : 7 - 357 = 4 529 + 439 - 357 = 4 968 - 357 = 4 611

      Mà 4 611 > 4 601Vây khẳng định đã cho là sai.

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 19Điền số thích hợp vào ô trống:

      Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ lần lượt là $354cm,{\rm{ }}246cm$ và $558cm$ là

      $cm$

      Đáp án

      Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh $a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c$ lần lượt là $354cm,{\rm{ }}246cm$ và $558cm$ là

      1158

      $cm$

      Phương pháp giải :

      Chu vi tam giác bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó.

      Lời giải chi tiết :

      Với a = 354cm, b = 246cm và c = 558cm thì a + b + c = 354 + 246 + 558 = 1158(cm)Chu vi tam giác đó là 1158cm

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1158

      Câu 10 :

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều 0 20Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

      \(>\)
      \(<\)
      \(=\)
      Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì: a - b x c + 9 768 ..... 33 293
      Đáp án
      \(>\)
      \(<\)
      \(=\)
      Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì: a - b x c + 9 768
      \(=\)
      33 293
      Phương pháp giải :

      Thay giá trị của a, b, c vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó, sau đó so sánh với kết quả ở vế phải.

      Lời giải chi tiết :

      Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì :

      a - b x c + 9 768 = 65 102 - 13 859 x 3 + 9 768 = 65 102 - 41 577 + 9 768 = 23 525 + 9 768 = 33 293

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \( = \).

      Khám phá ngay nội dung Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ Toán 4 Cánh diều trong chuyên mục vở bài tập toán lớp 4 trên nền tảng tài liệu toán! Bộ bài tập Lý thuyết Toán tiểu học được biên soạn chuyên sâu, bám sát chặt chẽ chương trình sách giáo khoa hiện hành, sẽ là chìa khóa giúp học sinh lớp 4 tối ưu hóa quá trình ôn luyện và củng cố toàn diện kiến thức Toán qua phương pháp tiếp cận trực quan, mang lại hiệu quả vượt trội.

      Trắc nghiệm Bài 49: Biểu thức có chứa chữ - Toán 4 Cánh diều: Tổng quan và Hướng dẫn

      Bài 49 trong chương trình Toán 4 Cánh diều tập trung vào việc làm quen với biểu thức có chứa chữ. Đây là một bước đệm quan trọng để học sinh làm quen với đại số ở các lớp trên. Việc hiểu rõ khái niệm và cách giải các bài tập liên quan đến biểu thức có chứa chữ sẽ giúp học sinh phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề.

      1. Khái niệm về Biểu thức có chứa chữ

      Biểu thức có chứa chữ là một biểu thức toán học mà trong đó có chứa một hoặc nhiều chữ (thường là x, y, z,...). Các chữ này đại diện cho một số chưa biết. Ví dụ: x + 5, 2y - 3, a x b.

      2. Giá trị của Biểu thức có chứa chữ

      Giá trị của biểu thức có chứa chữ phụ thuộc vào giá trị của các chữ trong biểu thức. Để tìm giá trị của biểu thức, ta thay các chữ bằng các số cụ thể rồi thực hiện các phép tính.

      Ví dụ: Với biểu thức x + 5, nếu x = 2 thì giá trị của biểu thức là 2 + 5 = 7.

      3. Các dạng bài tập Trắc nghiệm thường gặp

      • Tìm giá trị của biểu thức: Đề bài sẽ cho một biểu thức có chứa chữ và một giá trị cụ thể cho chữ đó. Học sinh cần thay giá trị vào biểu thức và tính toán để tìm kết quả.
      • Tìm chữ: Đề bài sẽ cho một biểu thức có chứa chữ và một giá trị cụ thể cho biểu thức đó. Học sinh cần tìm giá trị của chữ để biểu thức đúng.
      • So sánh giá trị của các biểu thức: Đề bài sẽ cho hai hoặc nhiều biểu thức có chứa chữ. Học sinh cần so sánh giá trị của các biểu thức dựa trên các giá trị của chữ.
      • Bài tập ứng dụng: Các bài tập liên quan đến các tình huống thực tế, yêu cầu học sinh sử dụng kiến thức về biểu thức có chứa chữ để giải quyết vấn đề.

      4. Hướng dẫn giải một số bài tập mẫu

      Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức a + 8 khi a = 5.

      Giải: a + 8 = 5 + 8 = 13

      Bài tập 2: Tìm x biết: x - 3 = 7.

      Giải: x = 7 + 3 = 10

      Bài tập 3: So sánh giá trị của hai biểu thức: 2x và x + 5 khi x = 4.

      Giải: 2x = 2 x 4 = 8; x + 5 = 4 + 5 = 9. Vậy 2x < x + 5.

      5. Mẹo giải nhanh các bài tập Trắc nghiệm

      • Đọc kỹ đề bài để xác định đúng yêu cầu của bài toán.
      • Thay các giá trị đã cho vào biểu thức một cách cẩn thận.
      • Thực hiện các phép tính theo đúng thứ tự ưu tiên.
      • Kiểm tra lại kết quả trước khi đưa ra đáp án.

      6. Luyện tập thêm với các bài tập khác

      Để nắm vững kiến thức và kỹ năng giải các bài tập về biểu thức có chứa chữ, các em nên luyện tập thêm với nhiều bài tập khác nhau. Giaibaitoan.com cung cấp một kho bài tập phong phú và đa dạng, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi học sinh.

      7. Tầm quan trọng của việc học tốt Biểu thức có chứa chữ

      Việc học tốt các bài tập về biểu thức có chứa chữ không chỉ giúp các em đạt kết quả tốt trong môn Toán mà còn là nền tảng quan trọng để học tốt các môn học khác, đặc biệt là các môn khoa học tự nhiên. Kỹ năng tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề được rèn luyện thông qua việc học tập này sẽ giúp các em thành công trong học tập và cuộc sống.

      Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao trong các kỳ thi!