Logo Header
  1. Môn Toán
  2. Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo

Ôn tập Toán 6: Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân

Giaibaitoan.com cung cấp bộ đề trắc nghiệm Toán 6 về các hình học cơ bản: Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình bình hành và Hình thang cân, bám sát chương trình Chân trời sáng tạo. Bài tập được thiết kế đa dạng, từ dễ đến khó, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và củng cố kiến thức đã học.

Với đáp án chi tiết và lời giải dễ hiểu, các em có thể tự học, tự kiểm tra và nâng cao kết quả học tập.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trong những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    • A.
      Hình bình hành có 4 đỉnh
    • B.
      Hình bình hành có bốn cạnh
    • C.
      Hình có bốn đỉnh là hình bình hành
    • D.

      Hình bình hành có hai cạnh đối song song.

    Câu 2 :

    Cho hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 1
    • A.
      \(AB = AC\)
    • B.
      \(AC = DO\)
    • C.

      \(AC = BD\)

    • D.
      \(OB = AC\)
    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 2

    Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao \(24cm\) và diện tích là \(432c{m^2}\) là:

    A. \(16cm\)

    B. \(17cm\)

    C. \(18cm\)

    D. \(19cm\)

    Câu 4 :

    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

    • A.
      Hình thoi có bốn đỉnh
    • B.
      Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau
    • C.
      Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song
    • D.
      Hình có bốn đỉnh là hình thoi
    Câu 5 :

    Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 3
    • A.
      Hình 1, Hình 2
    • B.
      Hình 3, Hình 4
    • C.
      Hình 1, Hình 3
    • D.
      Hình 3, Hình 5
    Câu 6 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 4

    Cho hình thoi \(ABCD\) (\(AC > BD\)) có \(AC = 10\,\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:

    • A.
      \(OB = 5\,cm\)
    • B.
      \(AO = 5\,cm\)
    • C.
      \(OD = 5\,cm\)
    • D.
      \(OC = \,20\,cm\)
    Câu 7 :

    Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 5
    • A.
      Hình a
    • B.
      Hình b
    • C.
      Hình c
    • D.
      Hình d
    Câu 8 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 6

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Một bình hành có diện tích là \(8d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(32cm\). 

    Vậy chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 

    \(cm\).

    Câu 9 :

    Quan sát hình thang cân EFGH, đoạn EG bằng đoạn:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 7
    • A.
      EH
    • B.
      HF
    • C.
      EF
    • D.
      HG
    Câu 10 :

    Tên các đỉnh của hình thang cân EFGH dưới đây là

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 8
    • A.
      E, G, O, H
    • B.
      E, F, O, G
    • C.
      E, F, G, H
    • D.
      E, F, G, H, O
    Câu 11 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 9

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Một hình bình hành có diện tích là \(1855d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(53dm\). 

    Vậy chiều cao của hình bình hành đó là 

    \(dm\).

    Câu 12 :

    Hình thang cân có:

    • A.

      1 cạnh bên

    • B.
      2 cạnh bên
    • C.
      3 cạnh bên
    • D.
      4 cạnh bên
    Câu 13 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 10

    Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 11

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 12

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 13

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 14

    Câu 14 :

    Hình thang cân EFGH có:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 15
    • A.
      EF là đường chéo
    • B.
      EF và GH là đường chéo
    • C.
      EH và FG là đường chéo
    • D.
      EG và HF là đường chéo
    Câu 15 :

    Quan sát hình thang cân EFGH, cạnh EH bằng?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 16
    • A.
      EF
    • B.
      HG
    • C.
      HF
    • D.
      FG
    Câu 16 : Cho hình thoi \(ABCD\) có \(BC = 4\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 17
    • A.
      \(AB = 2\,\,cm\)
    • B.
      \(AD = 8\,\,cm\)
    • C.
      \(DC = 4\,\,cm\)
    • D.
      \(AB = 8\,\,cm\)
    Câu 17 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 18

    Cho hình chữ nhật ABCD, \(AB = 5cm\), chọn khẳng định đúng:

    • A.
      \(BC\, = 5\,cm\)
    • B.
      \(AC = 5\,cm\)
    • C.
      \(AD = \,5\,cm\)
    • D.
      \(DC = 5\,cm\)
    Câu 18 :

    Chọn đáp án đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định bên dưới:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 19

    Trong hình thoi MNPQ:

    MN và PQ không bằng nhau.

    Đúng
    Sai

    MN không song song với MQ

    Đúng
    Sai

    Các cặp cạnh đối diện song song.

    Đúng
    Sai

    MN = NP = PQ = QM

    Đúng
    Sai
    Câu 19 :

    Chọn phát biểu sai?

    • A.
      Hình có bốn đỉnh là hình chữ nhật
    • B.
      Hình chữ nhật có bốn đỉnh
    • C.
      Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song.
    • D.
      Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
    Câu 20 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 20

    Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 21

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 22

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 23

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 24

    Câu 21 :

    Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 25
    • A.
      Hình 1, hình 2, hình 4
    • B.
      Hình 2, hình 3, hình 4
    • C.
      Hình 1, hình 4, hình 5
    • D.
      Hình 1, hình 2, hình 5
    Câu 22 :

    Cho hình bình hành \(ABCD\), cặp cạnh song song với nhau là:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 26
    • A.
      AB và AD
    • B.
      AD và DC
    • C.
      BC và AD
    • D.
      DC và BC

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trong những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    • A.
      Hình bình hành có 4 đỉnh
    • B.
      Hình bình hành có bốn cạnh
    • C.
      Hình có bốn đỉnh là hình bình hành
    • D.

      Hình bình hành có hai cạnh đối song song.

    Đáp án : C

    Phương pháp giải :

    Dựa vào cách nhận biết hình bình hành.

    Lời giải chi tiết :

    Hình bình hành có 4 đỉnh, có bốn cạnh, hai cạnh đối song song => A, B, D đúng

    Hình có bốn đỉnh chưa chắc là hình bình hành, ví dụ:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 27
    Câu 2 :

    Cho hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 28
    • A.
      \(AB = AC\)
    • B.
      \(AC = DO\)
    • C.

      \(AC = BD\)

    • D.
      \(OB = AC\)

    Đáp án : C

    Phương pháp giải :

    Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau

    Lời giải chi tiết :

    Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau nên \(AC = BD\) => Đáp án C đúng

    Đáp án A sai do AB là cạnh, AC là đường chéo nên chúng không bằng nhau.

    Đáp án B sai do AC là đường chéo, DO là một nửa đường chéo còn lại nên chúng không bằng nhau.

    Đáp án D sai do OB là một nửa đường chéo, AC là đường chéo còn lại nên chúng không bằng nhau.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 29

    Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao \(24cm\) và diện tích là \(432c{m^2}\) là:

    A. \(16cm\)

    B. \(17cm\)

    C. \(18cm\)

    D. \(19cm\)

    Đáp án

    C. \(18cm\)

    Phương pháp giải :

    Từ công thức tính diện tích hình bình hành: \(S = a \times h\), ta có thể suy ra công thức tính độ dài cạnh đáy \(a\) là \(a = S:h\).

    Lời giải chi tiết :

    Độ dài đáy của hình bình hành đó là:

    \(432:24 = 18\,\,(cm)\)

    Đáp số: \(18cm\).

    Câu 4 :

    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

    • A.
      Hình thoi có bốn đỉnh
    • B.
      Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau
    • C.
      Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song
    • D.
      Hình có bốn đỉnh là hình thoi

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :
    Dựa vào cách nhận biết hình thoi.
    Lời giải chi tiết :

    Hình có bốn đỉnh chưa chắc là hình thoi, ví dụ:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 30

    => D sai

    Câu 5 :

    Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 31
    • A.
      Hình 1, Hình 2
    • B.
      Hình 3, Hình 4
    • C.
      Hình 1, Hình 3
    • D.
      Hình 3, Hình 5

    Đáp án : C

    Phương pháp giải :

    Hình thoi là hình tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Hình thoi là hình tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

    => Hình 1 và Hình 3 là hình thoi

    Câu 6 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 32

    Cho hình thoi \(ABCD\) (\(AC > BD\)) có \(AC = 10\,\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:

    • A.
      \(OB = 5\,cm\)
    • B.
      \(AO = 5\,cm\)
    • C.
      \(OD = 5\,cm\)
    • D.
      \(OC = \,20\,cm\)

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :
    Hai đường chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    Lời giải chi tiết :

    Do hai đường chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên \(AO = OC = 10:2 = 5\,cm\)

    => B đúng, C sai

    Vì \(BD < AC\) nên \(OB = OD < \frac{{10}}{2} = 5\,cm\).

    => A và C sai.

    Câu 7 :

    Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 33
    • A.
      Hình a
    • B.
      Hình b
    • C.
      Hình c
    • D.
      Hình d

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :

    Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

    Lời giải chi tiết :

    Quan sát hình ta thấy Hình b là hình thang cân.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 34

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Một bình hành có diện tích là \(8d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(32cm\). 

    Vậy chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 

    \(cm\).

    Đáp án

    Một bình hành có diện tích là \(8d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(32cm\). 

    Vậy chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 

    25

    \(cm\).

    Phương pháp giải :

    - Đổi \(8d{m^2}\) sang đơn vị đo là \(c{m^2}\).

    - Từ công thức tính diện tích hình bình hành: \(S = a \times h\), ta có thể suy ra công thức tính chiều cao \(h\) là \(h = S\,:\,a\).

    Lời giải chi tiết :

    Đổi \(8d{m^2} = 800c{m^2}\)

    Chiều cao của hình bình hành đó là:

    \(800:32 = 25\,\,(cm)\)

    Đáp số: \(25cm\).

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(25\).

    Câu 9 :

    Quan sát hình thang cân EFGH, đoạn EG bằng đoạn:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 35
    • A.
      EH
    • B.
      HF
    • C.
      EF
    • D.
      HG

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :

    Sử dụng: Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :
    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 36

    Do góc EG và HF là hai đường chéo của hình thang EFGH nên:

    \(EG=HF\).

    Câu 10 :

    Tên các đỉnh của hình thang cân EFGH dưới đây là

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 37
    • A.
      E, G, O, H
    • B.
      E, F, O, G
    • C.
      E, F, G, H
    • D.
      E, F, G, H, O

    Đáp án : C

    Phương pháp giải :

    Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

    Lời giải chi tiết :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 38

    Hình thang cân EFGH có bốn đỉnh là: E, F, G, H.

    Câu 11 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 39

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Một hình bình hành có diện tích là \(1855d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(53dm\). 

    Vậy chiều cao của hình bình hành đó là 

    \(dm\).

    Đáp án

    Một hình bình hành có diện tích là \(1855d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(53dm\). 

    Vậy chiều cao của hình bình hành đó là 

    35

    \(dm\).

    Phương pháp giải :

    Từ công thức tính diện tích hình bình hành: \(S = a \times h\), ta có thể suy ra công thức tính chiều cao \(h\) là \(h = S\,\,:\,\,a\).

    Lời giải chi tiết :

    Chiều cao của hình bình hành đó là:

    \(1855:53 = 35\,\,(dm)\)

    Đáp số: \(35dm\).

    Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(35\).

    Câu 12 :

    Hình thang cân có:

    • A.

      1 cạnh bên

    • B.
      2 cạnh bên
    • C.
      3 cạnh bên
    • D.
      4 cạnh bên

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :

    Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

    Lời giải chi tiết :

    Hình thang cân có 2 cạnh bên.

    Câu 13 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 40

    Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 41

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 42

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 43

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 44

    Đáp án

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 45

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 46

    Phương pháp giải :

    Quan sát các hình vẽ và áp dụng tính chất: hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Quan sát các hình đã cho ta thấy hình thứ nhất và thứ hai từ trên xuống là hình thoi.

    Hình thứ ba là hình thang và hình thứ tư là hình bình hành.

    Câu 14 :

    Hình thang cân EFGH có:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 47
    • A.
      EF là đường chéo
    • B.
      EF và GH là đường chéo
    • C.
      EH và FG là đường chéo
    • D.
      EG và HF là đường chéo

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

    Lời giải chi tiết :

    Hình thang cân EFGH có: EG và HF là đường chéo.

    Câu 15 :

    Quan sát hình thang cân EFGH, cạnh EH bằng?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 48
    • A.
      EF
    • B.
      HG
    • C.
      HF
    • D.
      FG

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    Sử dụng: Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Do góc EH và FG là cạnh bên của hình thang EFGH nên:

    \(EH=FG\)

    Câu 16 : Cho hình thoi \(ABCD\) có \(BC = 4\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 49
    • A.
      \(AB = 2\,\,cm\)
    • B.
      \(AD = 8\,\,cm\)
    • C.
      \(DC = 4\,\,cm\)
    • D.
      \(AB = 8\,\,cm\)

    Đáp án : C

    Phương pháp giải :

    Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau nên \(AB = BC = DC = AD = 4\,cm\).

    => \(DC = 4\,\,cm\).

    Câu 17 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 50

    Cho hình chữ nhật ABCD, \(AB = 5cm\), chọn khẳng định đúng:

    • A.
      \(BC\, = 5\,cm\)
    • B.
      \(AC = 5\,cm\)
    • C.
      \(AD = \,5\,cm\)
    • D.
      \(DC = 5\,cm\)

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    Trong hình chữ nhật hai cạnh đối bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Trong hình chữ nhật ABCD, cạnh đối của cạnh AB là DC nên \(AB = DC = 5\,cm\)

    Câu 18 :

    Chọn đáp án đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định bên dưới:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 51

    Trong hình thoi MNPQ:

    MN và PQ không bằng nhau.

    Đúng
    Sai

    MN không song song với MQ

    Đúng
    Sai

    Các cặp cạnh đối diện song song.

    Đúng
    Sai

    MN = NP = PQ = QM

    Đúng
    Sai
    Đáp án

    MN và PQ không bằng nhau.

    Đúng
    Sai

    MN không song song với MQ

    Đúng
    Sai

    Các cặp cạnh đối diện song song.

    Đúng
    Sai

    MN = NP = PQ = QM

    Đúng
    Sai
    Phương pháp giải :

    Quan sát các hình vẽ và áp dụng tính chất: hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Trong hình thoi MNPQ ta có: 

    - Hai cặp cạnh đối diện song song: MN song song với PQ, NP song song với MQ.

    - Bốn cạnh bằng nhau: MN = NP = PQ = QM.

    Vậy các khẳng định đúng là b,c, d; khẳng định sai là a.

    Câu 19 :

    Chọn phát biểu sai?

    • A.
      Hình có bốn đỉnh là hình chữ nhật
    • B.
      Hình chữ nhật có bốn đỉnh
    • C.
      Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song.
    • D.
      Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

    Đáp án : A

    Phương pháp giải :

    Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

    Lời giải chi tiết :

    Hình chữ nhật có bốn đỉnh, hai cặp cạnh đối song song, hai đường chéo bằng nhau.

    => Đáp án B, C, D đúng.

    Hình có 4 đỉnh chưa chắc là hình chữ nhật ví dụ:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 52
    Câu 20 :

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 53

    Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 54

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 55

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 56

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 57

    Đáp án

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 58

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 59

    Lời giải chi tiết :

    Quan sát các hình đã cho ta thấy hình thứ nhất và hình thứ tư từ trên xuống có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau nên các hình đó là hình bình hành.

    Câu 21 :

    Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 60
    • A.
      Hình 1, hình 2, hình 4
    • B.
      Hình 2, hình 3, hình 4
    • C.
      Hình 1, hình 4, hình 5
    • D.
      Hình 1, hình 2, hình 5

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    Hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Các hình là hình bình hành là: Hình 1, hình 2, hình 5

    Câu 22 :

    Cho hình bình hành \(ABCD\), cặp cạnh song song với nhau là:

    Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 61
    • A.
      AB và AD
    • B.
      AD và DC
    • C.
      BC và AD
    • D.
      DC và BC

    Đáp án : C

    Phương pháp giải :

    Trong hình bình hành hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.

    Lời giải chi tiết :

    Vì trong hình bình hành hai cặp cạnh đối diện song song với nhau nên BC song song với AD

    => C đúng

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trong những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

      • A.
        Hình bình hành có 4 đỉnh
      • B.
        Hình bình hành có bốn cạnh
      • C.
        Hình có bốn đỉnh là hình bình hành
      • D.

        Hình bình hành có hai cạnh đối song song.

      Câu 2 :

      Cho hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 1
      • A.
        \(AB = AC\)
      • B.
        \(AC = DO\)
      • C.

        \(AC = BD\)

      • D.
        \(OB = AC\)
      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 2

      Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao \(24cm\) và diện tích là \(432c{m^2}\) là:

      A. \(16cm\)

      B. \(17cm\)

      C. \(18cm\)

      D. \(19cm\)

      Câu 4 :

      Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

      • A.
        Hình thoi có bốn đỉnh
      • B.
        Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau
      • C.
        Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song
      • D.
        Hình có bốn đỉnh là hình thoi
      Câu 5 :

      Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 3
      • A.
        Hình 1, Hình 2
      • B.
        Hình 3, Hình 4
      • C.
        Hình 1, Hình 3
      • D.
        Hình 3, Hình 5
      Câu 6 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 4

      Cho hình thoi \(ABCD\) (\(AC > BD\)) có \(AC = 10\,\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:

      • A.
        \(OB = 5\,cm\)
      • B.
        \(AO = 5\,cm\)
      • C.
        \(OD = 5\,cm\)
      • D.
        \(OC = \,20\,cm\)
      Câu 7 :

      Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 5
      • A.
        Hình a
      • B.
        Hình b
      • C.
        Hình c
      • D.
        Hình d
      Câu 8 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 6

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Một bình hành có diện tích là \(8d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(32cm\). 

      Vậy chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 

      \(cm\).

      Câu 9 :

      Quan sát hình thang cân EFGH, đoạn EG bằng đoạn:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 7
      • A.
        EH
      • B.
        HF
      • C.
        EF
      • D.
        HG
      Câu 10 :

      Tên các đỉnh của hình thang cân EFGH dưới đây là

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 8
      • A.
        E, G, O, H
      • B.
        E, F, O, G
      • C.
        E, F, G, H
      • D.
        E, F, G, H, O
      Câu 11 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 9

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Một hình bình hành có diện tích là \(1855d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(53dm\). 

      Vậy chiều cao của hình bình hành đó là 

      \(dm\).

      Câu 12 :

      Hình thang cân có:

      • A.

        1 cạnh bên

      • B.
        2 cạnh bên
      • C.
        3 cạnh bên
      • D.
        4 cạnh bên
      Câu 13 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 10

      Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 11

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 12

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 13

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 14

      Câu 14 :

      Hình thang cân EFGH có:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 15
      • A.
        EF là đường chéo
      • B.
        EF và GH là đường chéo
      • C.
        EH và FG là đường chéo
      • D.
        EG và HF là đường chéo
      Câu 15 :

      Quan sát hình thang cân EFGH, cạnh EH bằng?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 16
      • A.
        EF
      • B.
        HG
      • C.
        HF
      • D.
        FG
      Câu 16 : Cho hình thoi \(ABCD\) có \(BC = 4\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 17
      • A.
        \(AB = 2\,\,cm\)
      • B.
        \(AD = 8\,\,cm\)
      • C.
        \(DC = 4\,\,cm\)
      • D.
        \(AB = 8\,\,cm\)
      Câu 17 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 18

      Cho hình chữ nhật ABCD, \(AB = 5cm\), chọn khẳng định đúng:

      • A.
        \(BC\, = 5\,cm\)
      • B.
        \(AC = 5\,cm\)
      • C.
        \(AD = \,5\,cm\)
      • D.
        \(DC = 5\,cm\)
      Câu 18 :

      Chọn đáp án đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định bên dưới:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 19

      Trong hình thoi MNPQ:

      MN và PQ không bằng nhau.

      Đúng
      Sai

      MN không song song với MQ

      Đúng
      Sai

      Các cặp cạnh đối diện song song.

      Đúng
      Sai

      MN = NP = PQ = QM

      Đúng
      Sai
      Câu 19 :

      Chọn phát biểu sai?

      • A.
        Hình có bốn đỉnh là hình chữ nhật
      • B.
        Hình chữ nhật có bốn đỉnh
      • C.
        Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song.
      • D.
        Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
      Câu 20 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 20

      Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 21

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 22

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 23

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 24

      Câu 21 :

      Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 25
      • A.
        Hình 1, hình 2, hình 4
      • B.
        Hình 2, hình 3, hình 4
      • C.
        Hình 1, hình 4, hình 5
      • D.
        Hình 1, hình 2, hình 5
      Câu 22 :

      Cho hình bình hành \(ABCD\), cặp cạnh song song với nhau là:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 26
      • A.
        AB và AD
      • B.
        AD và DC
      • C.
        BC và AD
      • D.
        DC và BC
      Câu 1 :

      Trong những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

      • A.
        Hình bình hành có 4 đỉnh
      • B.
        Hình bình hành có bốn cạnh
      • C.
        Hình có bốn đỉnh là hình bình hành
      • D.

        Hình bình hành có hai cạnh đối song song.

      Đáp án : C

      Phương pháp giải :

      Dựa vào cách nhận biết hình bình hành.

      Lời giải chi tiết :

      Hình bình hành có 4 đỉnh, có bốn cạnh, hai cạnh đối song song => A, B, D đúng

      Hình có bốn đỉnh chưa chắc là hình bình hành, ví dụ:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 27
      Câu 2 :

      Cho hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 28
      • A.
        \(AB = AC\)
      • B.
        \(AC = DO\)
      • C.

        \(AC = BD\)

      • D.
        \(OB = AC\)

      Đáp án : C

      Phương pháp giải :

      Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau

      Lời giải chi tiết :

      Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau nên \(AC = BD\) => Đáp án C đúng

      Đáp án A sai do AB là cạnh, AC là đường chéo nên chúng không bằng nhau.

      Đáp án B sai do AC là đường chéo, DO là một nửa đường chéo còn lại nên chúng không bằng nhau.

      Đáp án D sai do OB là một nửa đường chéo, AC là đường chéo còn lại nên chúng không bằng nhau.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 29

      Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao \(24cm\) và diện tích là \(432c{m^2}\) là:

      A. \(16cm\)

      B. \(17cm\)

      C. \(18cm\)

      D. \(19cm\)

      Đáp án

      C. \(18cm\)

      Phương pháp giải :

      Từ công thức tính diện tích hình bình hành: \(S = a \times h\), ta có thể suy ra công thức tính độ dài cạnh đáy \(a\) là \(a = S:h\).

      Lời giải chi tiết :

      Độ dài đáy của hình bình hành đó là:

      \(432:24 = 18\,\,(cm)\)

      Đáp số: \(18cm\).

      Câu 4 :

      Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

      • A.
        Hình thoi có bốn đỉnh
      • B.
        Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau
      • C.
        Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song
      • D.
        Hình có bốn đỉnh là hình thoi

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :
      Dựa vào cách nhận biết hình thoi.
      Lời giải chi tiết :

      Hình có bốn đỉnh chưa chắc là hình thoi, ví dụ:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 30

      => D sai

      Câu 5 :

      Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 31
      • A.
        Hình 1, Hình 2
      • B.
        Hình 3, Hình 4
      • C.
        Hình 1, Hình 3
      • D.
        Hình 3, Hình 5

      Đáp án : C

      Phương pháp giải :

      Hình thoi là hình tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Hình thoi là hình tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

      => Hình 1 và Hình 3 là hình thoi

      Câu 6 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 32

      Cho hình thoi \(ABCD\) (\(AC > BD\)) có \(AC = 10\,\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:

      • A.
        \(OB = 5\,cm\)
      • B.
        \(AO = 5\,cm\)
      • C.
        \(OD = 5\,cm\)
      • D.
        \(OC = \,20\,cm\)

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :
      Hai đường chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
      Lời giải chi tiết :

      Do hai đường chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên \(AO = OC = 10:2 = 5\,cm\)

      => B đúng, C sai

      Vì \(BD < AC\) nên \(OB = OD < \frac{{10}}{2} = 5\,cm\).

      => A và C sai.

      Câu 7 :

      Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 33
      • A.
        Hình a
      • B.
        Hình b
      • C.
        Hình c
      • D.
        Hình d

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :

      Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

      Lời giải chi tiết :

      Quan sát hình ta thấy Hình b là hình thang cân.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 34

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Một bình hành có diện tích là \(8d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(32cm\). 

      Vậy chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 

      \(cm\).

      Đáp án

      Một bình hành có diện tích là \(8d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(32cm\). 

      Vậy chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là 

      25

      \(cm\).

      Phương pháp giải :

      - Đổi \(8d{m^2}\) sang đơn vị đo là \(c{m^2}\).

      - Từ công thức tính diện tích hình bình hành: \(S = a \times h\), ta có thể suy ra công thức tính chiều cao \(h\) là \(h = S\,:\,a\).

      Lời giải chi tiết :

      Đổi \(8d{m^2} = 800c{m^2}\)

      Chiều cao của hình bình hành đó là:

      \(800:32 = 25\,\,(cm)\)

      Đáp số: \(25cm\).

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(25\).

      Câu 9 :

      Quan sát hình thang cân EFGH, đoạn EG bằng đoạn:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 35
      • A.
        EH
      • B.
        HF
      • C.
        EF
      • D.
        HG

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :

      Sử dụng: Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :
      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 36

      Do góc EG và HF là hai đường chéo của hình thang EFGH nên:

      \(EG=HF\).

      Câu 10 :

      Tên các đỉnh của hình thang cân EFGH dưới đây là

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 37
      • A.
        E, G, O, H
      • B.
        E, F, O, G
      • C.
        E, F, G, H
      • D.
        E, F, G, H, O

      Đáp án : C

      Phương pháp giải :

      Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

      Lời giải chi tiết :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 38

      Hình thang cân EFGH có bốn đỉnh là: E, F, G, H.

      Câu 11 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 39

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      Một hình bình hành có diện tích là \(1855d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(53dm\). 

      Vậy chiều cao của hình bình hành đó là 

      \(dm\).

      Đáp án

      Một hình bình hành có diện tích là \(1855d{m^2}\) và độ dài cạnh đáy là \(53dm\). 

      Vậy chiều cao của hình bình hành đó là 

      35

      \(dm\).

      Phương pháp giải :

      Từ công thức tính diện tích hình bình hành: \(S = a \times h\), ta có thể suy ra công thức tính chiều cao \(h\) là \(h = S\,\,:\,\,a\).

      Lời giải chi tiết :

      Chiều cao của hình bình hành đó là:

      \(1855:53 = 35\,\,(dm)\)

      Đáp số: \(35dm\).

      Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(35\).

      Câu 12 :

      Hình thang cân có:

      • A.

        1 cạnh bên

      • B.
        2 cạnh bên
      • C.
        3 cạnh bên
      • D.
        4 cạnh bên

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :

      Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

      Lời giải chi tiết :

      Hình thang cân có 2 cạnh bên.

      Câu 13 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 40

      Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 41

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 42

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 43

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 44

      Đáp án

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 45

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 46

      Phương pháp giải :

      Quan sát các hình vẽ và áp dụng tính chất: hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Quan sát các hình đã cho ta thấy hình thứ nhất và thứ hai từ trên xuống là hình thoi.

      Hình thứ ba là hình thang và hình thứ tư là hình bình hành.

      Câu 14 :

      Hình thang cân EFGH có:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 47
      • A.
        EF là đường chéo
      • B.
        EF và GH là đường chéo
      • C.
        EH và FG là đường chéo
      • D.
        EG và HF là đường chéo

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

      Lời giải chi tiết :

      Hình thang cân EFGH có: EG và HF là đường chéo.

      Câu 15 :

      Quan sát hình thang cân EFGH, cạnh EH bằng?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 48
      • A.
        EF
      • B.
        HG
      • C.
        HF
      • D.
        FG

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      Sử dụng: Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Do góc EH và FG là cạnh bên của hình thang EFGH nên:

      \(EH=FG\)

      Câu 16 : Cho hình thoi \(ABCD\) có \(BC = 4\,\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng:Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 49
      • A.
        \(AB = 2\,\,cm\)
      • B.
        \(AD = 8\,\,cm\)
      • C.
        \(DC = 4\,\,cm\)
      • D.
        \(AB = 8\,\,cm\)

      Đáp án : C

      Phương pháp giải :

      Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau nên \(AB = BC = DC = AD = 4\,cm\).

      => \(DC = 4\,\,cm\).

      Câu 17 : Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 50

      Cho hình chữ nhật ABCD, \(AB = 5cm\), chọn khẳng định đúng:

      • A.
        \(BC\, = 5\,cm\)
      • B.
        \(AC = 5\,cm\)
      • C.
        \(AD = \,5\,cm\)
      • D.
        \(DC = 5\,cm\)

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      Trong hình chữ nhật hai cạnh đối bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Trong hình chữ nhật ABCD, cạnh đối của cạnh AB là DC nên \(AB = DC = 5\,cm\)

      Câu 18 :

      Chọn đáp án đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định bên dưới:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 51

      Trong hình thoi MNPQ:

      MN và PQ không bằng nhau.

      Đúng
      Sai

      MN không song song với MQ

      Đúng
      Sai

      Các cặp cạnh đối diện song song.

      Đúng
      Sai

      MN = NP = PQ = QM

      Đúng
      Sai
      Đáp án

      MN và PQ không bằng nhau.

      Đúng
      Sai

      MN không song song với MQ

      Đúng
      Sai

      Các cặp cạnh đối diện song song.

      Đúng
      Sai

      MN = NP = PQ = QM

      Đúng
      Sai
      Phương pháp giải :

      Quan sát các hình vẽ và áp dụng tính chất: hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Trong hình thoi MNPQ ta có: 

      - Hai cặp cạnh đối diện song song: MN song song với PQ, NP song song với MQ.

      - Bốn cạnh bằng nhau: MN = NP = PQ = QM.

      Vậy các khẳng định đúng là b,c, d; khẳng định sai là a.

      Câu 19 :

      Chọn phát biểu sai?

      • A.
        Hình có bốn đỉnh là hình chữ nhật
      • B.
        Hình chữ nhật có bốn đỉnh
      • C.
        Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song.
      • D.
        Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

      Đáp án : A

      Phương pháp giải :

      Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

      Lời giải chi tiết :

      Hình chữ nhật có bốn đỉnh, hai cặp cạnh đối song song, hai đường chéo bằng nhau.

      => Đáp án B, C, D đúng.

      Hình có 4 đỉnh chưa chắc là hình chữ nhật ví dụ:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 52
      Câu 20 :

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 53

      Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 54

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 55

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 56

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 57

      Đáp án

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 58

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 59

      Lời giải chi tiết :

      Quan sát các hình đã cho ta thấy hình thứ nhất và hình thứ tư từ trên xuống có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau nên các hình đó là hình bình hành.

      Câu 21 :

      Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 60
      • A.
        Hình 1, hình 2, hình 4
      • B.
        Hình 2, hình 3, hình 4
      • C.
        Hình 1, hình 4, hình 5
      • D.
        Hình 1, hình 2, hình 5

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      Hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Các hình là hình bình hành là: Hình 1, hình 2, hình 5

      Câu 22 :

      Cho hình bình hành \(ABCD\), cặp cạnh song song với nhau là:

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo 0 61
      • A.
        AB và AD
      • B.
        AD và DC
      • C.
        BC và AD
      • D.
        DC và BC

      Đáp án : C

      Phương pháp giải :

      Trong hình bình hành hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.

      Lời giải chi tiết :

      Vì trong hình bình hành hai cặp cạnh đối diện song song với nhau nên BC song song với AD

      => C đúng

      Khởi động năm học lớp 6 đầy tự tin với nội dung Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo trong chuyên mục bài tập toán lớp 6 trên nền tảng môn toán! Bộ bài tập toán trung học cơ sở được biên soạn chuyên sâu, cập nhật chính xác theo khung chương trình sách giáo khoa THCS, sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy giúp các em tối ưu hóa toàn diện quá trình ôn luyện, xây dựng nền tảng kiến thức Toán vững chắc, thông qua phương pháp tiếp cận trực quan và mang lại hiệu quả vượt trội.

      Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo: Tổng quan và hướng dẫn

      Chương trình Toán 6 Chân trời sáng tạo tập trung vào việc xây dựng nền tảng vững chắc về hình học, đặc biệt là các kiến thức liên quan đến các hình tứ giác. Việc nắm vững các tính chất, dấu hiệu nhận biết và các ứng dụng của Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình bình hành và Hình thang cân là vô cùng quan trọng. Bộ trắc nghiệm này được thiết kế để giúp học sinh ôn tập và đánh giá mức độ hiểu biết của mình về các khái niệm này.

      I. Kiến thức cơ bản cần nắm vững

      1. Hình chữ nhật: Định nghĩa, tính chất (các cạnh đối song song và bằng nhau, các góc vuông), dấu hiệu nhận biết, diện tích và chu vi.
      2. Hình thoi: Định nghĩa, tính chất (các cạnh đối song song và bằng nhau, hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường), dấu hiệu nhận biết, diện tích và chu vi.
      3. Hình bình hành: Định nghĩa, tính chất (các cạnh đối song song và bằng nhau, các góc đối bằng nhau), dấu hiệu nhận biết, diện tích và chu vi.
      4. Hình thang cân: Định nghĩa, tính chất (các cạnh đáy song song, hai cạnh bên bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau), dấu hiệu nhận biết, diện tích và chu vi.

      II. Các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp

      • Dạng 1: Nhận biết hình. Đề bài yêu cầu xác định một hình đã cho thuộc loại hình nào (Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình bình hành, Hình thang cân).
      • Dạng 2: Tính toán. Đề bài yêu cầu tính độ dài cạnh, đường chéo, chu vi, diện tích của các hình.
      • Dạng 3: Chứng minh. Đề bài yêu cầu chứng minh một tứ giác là một hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành hoặc hình thang cân.
      • Dạng 4: Ứng dụng. Đề bài yêu cầu giải quyết các bài toán thực tế liên quan đến các hình.

      III. Mẹo giải trắc nghiệm hiệu quả

      1. Đọc kỹ đề bài: Xác định rõ yêu cầu của đề bài và các dữ kiện đã cho.
      2. Vẽ hình: Vẽ hình minh họa giúp hình dung rõ hơn về bài toán và tìm ra hướng giải quyết.
      3. Sử dụng các tính chất và dấu hiệu nhận biết: Áp dụng các tính chất và dấu hiệu nhận biết của các hình để giải quyết bài toán.
      4. Loại trừ đáp án: Loại trừ các đáp án không hợp lý để tăng khả năng chọn đúng.
      5. Kiểm tra lại kết quả: Sau khi chọn đáp án, hãy kiểm tra lại kết quả để đảm bảo tính chính xác.

      IV. Ví dụ minh họa

      Câu 1: Tứ giác ABCD có AB = CD, AD = BC. Vậy tứ giác ABCD là:

      • A. Hình chữ nhật
      • B. Hình thoi
      • C. Hình bình hành
      • D. Hình thang cân

      Đáp án: C. Hình bình hành

      Giải thích: Vì tứ giác ABCD có các cạnh đối song song và bằng nhau nên nó là hình bình hành.

      V. Luyện tập và củng cố kiến thức

      Hãy thực hành giải các bài tập trắc nghiệm trong bộ đề của giaibaitoan.com để củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!

      Bảng tổng hợp các công thức tính diện tích và chu vi

      HìnhDiện tíchChu vi
      Hình chữ nhậtChiều dài x Chiều rộng2 x (Chiều dài + Chiều rộng)
      Hình thoi(Đường chéo 1 x Đường chéo 2) / 24 x Độ dài cạnh
      Hình bình hànhChiều dài x Chiều cao2 x (Chiều dài + Chiều rộng)
      Hình thang cân((Đáy lớn + Đáy nhỏ) x Chiều cao) / 2Đáy lớn + Đáy nhỏ + 2 x Độ dài cạnh bên

      Tài liệu, đề thi và đáp án Toán 6