Bài 5 trang 52 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 là một bài tập quan trọng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán về các phép tính với số nguyên. Bài tập này yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức đã học để thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia số nguyên một cách chính xác.
Tại giaibaitoan.com, chúng tôi cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu cho bài tập này, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập tương tự.
Tính diện tích một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 2,25m và chiều rộng 0,45m.
Đề bài
Tính diện tích một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 2,25m và chiều rộng 0,45m.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Diện tích hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng. Bài toán đưa về tính tích hai số thập phân.
Lời giải chi tiết
Diện tích mặt bàn hình chữ nhật đó là:
\(2,25.0,45 = 1,0125\left( {{m^2}} \right)\)
Bài 5 trang 52 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 thuộc chương học về số nguyên. Để giải bài tập này một cách hiệu quả, học sinh cần nắm vững các kiến thức cơ bản về số nguyên, bao gồm:
Nội dung bài tập: Bài 5 trang 52 thường bao gồm các dạng bài tập sau:
Lời giải chi tiết bài 5 trang 52:
Để giúp các em học sinh hiểu rõ hơn về cách giải bài tập này, chúng ta sẽ cùng nhau phân tích từng câu hỏi cụ thể. (Ở đây sẽ là nội dung giải chi tiết từng câu hỏi của bài 5 trang 52, ví dụ:)
Ví dụ:
Câu a: Tính (-5) + 3
Lời giải: (-5) + 3 = -2
Câu b: Tính 7 - (-2)
Lời giải: 7 - (-2) = 7 + 2 = 9
Câu c: Tính (-4) x 2
Lời giải: (-4) x 2 = -8
Câu d: Tính (-12) : 3
Lời giải: (-12) : 3 = -4
Mẹo giải nhanh:
Bài tập tương tự:
Để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán, các em có thể tự giải các bài tập tương tự sau:
Kết luận:
Bài 5 trang 52 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 là một bài tập quan trọng giúp học sinh nắm vững kiến thức về số nguyên và các phép toán với số nguyên. Bằng cách hiểu rõ các quy tắc và áp dụng các mẹo giải nhanh, các em học sinh có thể tự tin giải các bài tập tương tự và đạt kết quả tốt trong môn Toán.
| Phép toán | Quy tắc |
|---|---|
| Cộng hai số nguyên âm | Cộng hai giá trị tuyệt đối, đặt dấu âm |
| Trừ hai số nguyên | Cộng số bị trừ với số đối của số trừ |
| Nhân hai số nguyên cùng dấu | Nhân hai giá trị tuyệt đối, đặt dấu dương |
| Nhân hai số nguyên khác dấu | Nhân hai giá trị tuyệt đối, đặt dấu âm |