Bài 7 trang 87 Sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 là một bài tập quan trọng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán về các phép tính với số nguyên. Bài tập này yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức đã học để thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia số nguyên một cách chính xác.
Tại giaibaitoan.com, chúng tôi cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu cho bài tập này, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập tương tự.
Vẽ ba điểm sao cho chúng không cùng nằm trên một đường thẳng. Cứ qua hai điểm ta vẽ một đường thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng được tạo thành?
Đề bài
Vẽ ba điểm sao cho chúng không cùng nằm trên một đường thẳng. Cứ qua hai điểm ta vẽ một đường thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng được tạo thành?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Bước 1: lấy 3 điểm A, B, C không cùng thuộc một đường thẳng
Bước 2: Vẽ các đường thẳng lần lượt đi qua hai điểm trong 3 điểm trên.
Lời giải chi tiết

Bài 7 trang 87 Sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 thuộc chương học về số nguyên. Để giải bài tập này một cách hiệu quả, học sinh cần nắm vững các kiến thức cơ bản về số nguyên, bao gồm:
Nội dung bài tập: Bài 7 trang 87 thường bao gồm các dạng bài tập sau:
(Ở đây sẽ là nội dung giải chi tiết từng phần của bài tập 7 trang 87. Ví dụ:)
Ví dụ: Tính (-5) + 3
Giải:
(-5) + 3 = -2
Giải thích: Khi cộng một số âm với một số dương, ta lấy số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trừ đi số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn và giữ dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ngoài bài 7 trang 87, trong sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 còn rất nhiều bài tập tương tự. Để giải các bài tập này, học sinh có thể áp dụng các phương pháp sau:
Để học tốt môn Toán 6, học sinh cần:
Kết luận: Bài 7 trang 87 Sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2 là một bài tập quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức về số nguyên. Hy vọng với lời giải chi tiết và các hướng dẫn trên, các em học sinh sẽ tự tin giải bài tập này và đạt kết quả tốt trong môn Toán 6.
| Phép toán | Quy tắc |
|---|---|
| (+a) + (+b) | = + (a + b) |
| (-a) + (-b) | = - (a + b) |
| (+a) + (-b) | = + (a - b) (nếu a > b) hoặc - (b - a) (nếu a < b) |
| (-a) + (+b) | = + (b - a) (nếu b > a) hoặc - (a - b) (nếu b < a) |
| (+a) * (+b) | = + (a * b) |
| (-a) * (-b) | = + (a * b) |
| (+a) * (-b) | = - (a * b) |
| (-a) * (+b) | = - (a * b) |