Chào mừng các em học sinh đến với lời giải chi tiết Bài 11 trang 163 Toán 6 Tập 1. Bài học này thuộc chương trình học Toán 6, tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng giải toán về các phép tính với số nguyên.
Tại giaibaitoan.com, chúng tôi cung cấp lời giải dễ hiểu, từng bước một, giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập tương tự.
Giải bài tập Xem hình 33 rồi điền và chỗ trống và bổ sung hình còn thiếu:
Đề bài
Xem hình 33 rồi điền và chỗ trống và bổ sung hình còn thiếu:
![]() | ![]() |
Hai đường thẳng cắt nhau có 1 giao điểm | Ba đường thẳng đôi một cắt nhau có… giao điểm |
![]() | |
Bốn đường thẳng đôi một cắt nhau có…giao điểm | Năm đường thẳng đôi một cắt nhau có 10 giao điểm |
Lời giải chi tiết
![]() | ![]() |
Hai đường thẳng cắt nhau có 1 giao điểm | Ba đường thẳng đôi một cắt nhau có 3 giao điểm |
![]() |
|
Bốn đường thẳng đôi một cắt nhau có 6 giao điểm | Năm đường thẳng đôi một cắt nhau có 10 giao điểm |
Bài 11 trang 163 Toán 6 Tập 1 là một bài tập quan trọng trong chương trình học Toán 6, giúp học sinh củng cố kiến thức về các phép tính với số nguyên, đặc biệt là phép cộng, trừ, nhân, chia số nguyên. Bài tập này thường yêu cầu học sinh áp dụng các quy tắc về dấu của số nguyên để thực hiện các phép tính một cách chính xác.
Bài 11 thường bao gồm các dạng bài tập sau:
Để giải Bài 11 trang 163 Toán 6 Tập 1 một cách hiệu quả, học sinh cần nắm vững các kiến thức sau:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: (-5) + 8 - (-3) + 2
Giải:
(-5) + 8 - (-3) + 2 = (-5) + 8 + 3 + 2 = 3 + 3 + 2 = 6 + 2 = 8
Ví dụ 2: Tìm x biết: x + 7 = -12
Giải:
x = -12 - 7 = -19
Để rèn luyện thêm kỹ năng giải bài tập về các phép tính với số nguyên, học sinh có thể tham khảo các bài tập tương tự sau:
Bài 11 trang 163 Toán 6 Tập 1 là một bài tập quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức về các phép tính với số nguyên. Bằng cách nắm vững các quy tắc và thực hành giải nhiều bài tập, học sinh sẽ tự tin hơn trong việc giải các bài toán tương tự.
| Phép Tính | Quy Tắc |
|---|---|
| Cộng hai số nguyên cùng dấu | Cộng các giá trị tuyệt đối và giữ nguyên dấu |
| Cộng hai số nguyên khác dấu | Lấy giá trị tuyệt đối của số lớn trừ giá trị tuyệt đối của số nhỏ và giữ nguyên dấu của số lớn |
| Trừ hai số nguyên | Đổi dấu số trừ và cộng với số bị trừ |





































