Bài 8 trang 131 thuộc chương trình Toán 6 Tập 1, tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng giải bài tập về các phép tính với số nguyên. Bài tập này thường yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các tình huống thực tế.
Tại giaibaitoan.com, chúng tôi cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu, giúp học sinh nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập tương tự.
Giải bài tập Cho ba số nguyên 7; x; -12. Tìm x trong mỗi trường hợp sau :
Đề bài
Cho ba số nguyên \(7;x; - 12\). Tìm x trong mỗi trường hợp sau :
a) Tổng của ba số đã cho bằng -25.
b) Tổng giá trị tuyệt đối của ba số đã cho bằng 20.
Lời giải chi tiết
a) Theo đề bài ta có:
\(7 + x + (-12) = -25\)
\(x - 5 = -25\)
\(x = -25 + 5\)
\(x = -20\)
b) Theo đề bài ta có:
\(\eqalign{ & \left| 7 \right| + \left| x \right| + \left| { - 12} \right| = 20 \cr & 7 + \left| x \right| + 12 = 20 \cr & \left| x \right| + 19 = 20 \cr & \left| x \right| = 20 - 19 \cr&|x|= 1 \cr} \)
\(\Rightarrow x = 1\) hoặc \(x = -1\)
Bài 8 trang 131 Toán 6 Tập 1 là một bài tập quan trọng trong chương trình học, giúp học sinh củng cố kiến thức về các phép toán với số nguyên. Để giải bài tập này một cách hiệu quả, học sinh cần nắm vững các quy tắc về cộng, trừ, nhân, chia số nguyên, cũng như thứ tự thực hiện các phép tính.
Bài 8 thường bao gồm các dạng bài tập sau:
Để giải bài 8 trang 131, bạn có thể làm theo các bước sau:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: 5 + (-3) - 2 x 4
Giải:
5 + (-3) - 2 x 4 = 2 - 8 = -6
Ví dụ 2: Tìm x biết: x + 5 = -2
Giải:
x = -2 - 5 = -7
Khi giải các bài tập về số nguyên, bạn cần lưu ý những điều sau:
Để rèn luyện thêm kỹ năng giải bài tập về số nguyên, bạn có thể tham khảo các bài tập tương tự sau:
Kiến thức về số nguyên có ứng dụng rất lớn trong thực tế, ví dụ như:
Bài 8 trang 131 Toán 6 Tập 1 là một bài tập quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức về số nguyên. Bằng cách nắm vững các quy tắc và phương pháp giải, học sinh có thể tự tin giải quyết các bài tập tương tự và ứng dụng kiến thức vào thực tế.
| Phép Toán | Quy Tắc |
|---|---|
| Cộng hai số nguyên cùng dấu | Cộng các giá trị tuyệt đối và giữ nguyên dấu |
| Cộng hai số nguyên khác dấu | Lấy giá trị tuyệt đối của số lớn trừ giá trị tuyệt đối của số nhỏ và giữ nguyên dấu của số lớn |
| Trừ hai số nguyên | Đổi dấu số trừ và cộng với số bị trừ |
| Nhân hai số nguyên cùng dấu | Nhân các giá trị tuyệt đối và giữ nguyên dấu |
| Nhân hai số nguyên khác dấu | Nhân các giá trị tuyệt đối và đổi dấu |
| Chia hai số nguyên cùng dấu | Chia các giá trị tuyệt đối và giữ nguyên dấu |
| Chia hai số nguyên khác dấu | Chia các giá trị tuyệt đối và đổi dấu |






























