Bài 3 trang 83 thuộc Tài liệu dạy – học toán 6 tập 2 là một bài tập quan trọng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng về phép tính với số nguyên. giaibaitoan.com cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin giải bài tập.
Chúng tôi không chỉ cung cấp đáp án mà còn giải thích rõ ràng từng bước, giúp học sinh hiểu được bản chất của bài toán và áp dụng vào các bài tập tương tự.
Giải bài tập Tìm x, biết :
Đề bài
Tìm x, biết :
a) \({1 \over 3}x - {2 \over 5} = 1{1 \over 3}\)
b) \({2 \over 7} - {3 \over {14}}x = {1 \over 4}\)
c) \(4 - \left( {{1 \over 2}x + {3 \over 4}} \right) = - 1,5\)
d) \(\left( {3{1 \over 4} - 2x} \right).2{1 \over 5} = 6{1 \over 5}\)
e) \({1 \over 2}x + {2 \over 5}\left( {2{1 \over 2} - 5x} \right) = 2{1 \over 4}\)
f) \(x:\left( {9{1 \over 2} - {3 \over 2}} \right) = {{0,4 + {2 \over 9} - {2 \over {11}}} \over {1,6 + {8 \over 9} - {8 \over {11}}}}\).
Lời giải chi tiết
\(\eqalign{ & a){1 \over 3}x - {2 \over 5} = 1{1 \over 3} \cr & {1 \over 3}x - {2 \over 5} = {4 \over 3} \cr & {5 \over {15}}x - {6 \over {15}} = {{20} \over {15}} \cr & 5x - 6 = 20 \cr & 5x = 20 + 6 = 26 \cr & x = {{26} \over 5} \Leftrightarrow x = 5{1 \over 5} \cr & b){2 \over 7} - {3 \over {14}}x = {1 \over 4} \cr & {8 \over {28}} - {6 \over {28}}x = {7 \over {28}} \cr & 8 - 6x = 7 \cr & 6x = 8 - 7 \cr & 6x = 1 \cr & x = {1 \over 6} \cr & c)4 - \left( {{1 \over 2}x + {3 \over 4}} \right) = - 1,5 \cr & 4 - \left( {{1 \over 2}x + {3 \over 4}} \right) = {{ - 3} \over 2} \cr & {1 \over 2}x + {3 \over 4} = 4 + {3 \over 2} \cr & {2 \over 4}x + {3 \over 4} = {{16} \over 4} + {6 \over 4} \cr & 2x + 3 = 16 + 6 = 32 \cr & 2x = 22 - 3 = 19 \cr & x = {{19} \over 2} \Leftrightarrow x = 9{1 \over 2} \cr & d)\left( {3{1 \over 4} - 2x} \right).2{1 \over 5} = 6{1 \over 5} \cr & \left( {{{13} \over 4} - 2x} \right).{{11} \over 5} = {{31} \over 5} \cr & {{13} \over 4} - 2x = {{31} \over 5}:{{11} \over 5} \cr & {{13} \over 4} - 2x = {{31} \over {11}} \cr & 2x = {{13} \over 4} - {{31} \over {11}} \cr & 2x = {{143} \over {44}} - {{124} \over {44}} = {{19} \over {44}} \cr & x = {{19} \over {44}}:2 \Leftrightarrow x = {{19} \over {88}}. \cr} \)
\(\eqalign{ & e){1 \over 2}x + {2 \over 5}.\left( {2{1 \over 2} - 5x} \right) = 2{1 \over 4} \cr & {1 \over 2}x + {2 \over 5}.\left( {{5 \over 2} - 5x} \right) = {9 \over 4} \cr & {1 \over 2}x + {2 \over 5}.{5 \over 2} - {2 \over 5}.5x = {9 \over 4} \cr & {1 \over 2}x + 1 - 2x = {9 \over 4} \cr & \left( {{1 \over 2} - 2} \right)x = {9 \over 4} - 1 \cr & \left( {{1 \over 2} - {4 \over 2}} \right)x = {9 \over 4} - {4 \over 4} \cr & {{ - 3} \over 2}x = {5 \over 4} \cr & x = {5 \over 4}.{{ - 2} \over 3} \Leftrightarrow x = {{ - 5} \over 6} \cr & f)x:\left( {9{1 \over 2} - {3 \over 2}} \right) = {{0,4 + {2 \over 9} - {2 \over {11}}} \over {1,6 + {8 \over 9} - {8 \over {11}}}} \cr & x:\left( {{{19} \over 2} - {3 \over 2}} \right) = {{{2 \over 5} + {2 \over 9} - {2 \over {11}}} \over {{8 \over 5} + {8 \over 9} - {8 \over {11}}}} \cr & x:8 = {{2\left( {{1 \over 5} + {1 \over 9} - {1 \over {11}}} \right)} \over {8\left( {{1 \over 5} + {1 \over 9} - {1 \over {11}}} \right)}} \cr & x:8 = {1 \over 4} \cr & x = {1 \over 4}.8 \Leftrightarrow x = 2. \cr} \)
Bài 3 trang 83 Toán 6 Tập 2 yêu cầu học sinh thực hiện các phép tính với số nguyên, bao gồm cộng, trừ, nhân, chia và sử dụng dấu ngoặc để thay đổi thứ tự thực hiện các phép tính. Đây là một bài tập cơ bản nhưng quan trọng để củng cố kiến thức về số nguyên và các quy tắc tính toán.
Bài tập thường bao gồm các biểu thức số học với nhiều phép toán khác nhau. Học sinh cần phải xác định đúng thứ tự thực hiện các phép tính (nhân, chia trước; cộng, trừ sau) và sử dụng dấu ngoặc một cách hợp lý để đảm bảo kết quả chính xác.
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: 2 + 3 × 4 - 5
Giải:
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức: (2 + 3) × 4 - 5
Giải:
Khi giải các bài tập về số nguyên, học sinh cần phải chú ý đến dấu của số nguyên và các quy tắc tính toán. Đặc biệt, cần phải sử dụng dấu ngoặc một cách hợp lý để đảm bảo kết quả chính xác.
Ngoài tài liệu dạy – học toán 6 tập 2, học sinh có thể tham khảo thêm các tài liệu học tập khác như sách bài tập, đề thi thử, và các trang web học toán online. giaibaitoan.com cung cấp đầy đủ các tài liệu này để hỗ trợ học sinh học tập hiệu quả.
Bài 3 trang 83 Toán 6 Tập 2 là một bài tập quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức về số nguyên và các quy tắc tính toán. Bằng cách nắm vững phương pháp giải bài tập và luyện tập thường xuyên, học sinh có thể tự tin giải quyết các bài tập tương tự và đạt kết quả tốt trong môn Toán.
| Phép Tính | Quy Tắc |
|---|---|
| Cộng | Thêm các số vào với nhau |
| Trừ | Lấy số lớn trừ số nhỏ |
| Nhân | Nhân các số với nhau |
| Chia | Chia số lớn cho số nhỏ |