Chào mừng các em học sinh đến với lời giải chi tiết bài tập Hoạt động 4 trang 32 trong Tài liệu dạy – học Toán 6 Tập 1. Tại giaibaitoan.com, chúng tôi cung cấp đáp án chính xác, dễ hiểu, giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin giải các bài tập tương tự.
Bài tập này thuộc chương trình học Toán 6, tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng thực hành và áp dụng kiến thức đã học vào giải quyết các vấn đề cụ thể.
Giải bài tập Hãy tính và so sánh diện tích hình chữ nhật
Đề bài
Hãy tính và so sánh diện tích hình chữ nhật \({S_1}\) với tổng diện tích hai hình chữ nhật \({S_2}\) và \({S_3}\) theo hình vẽ dưới đây.

Lời giải chi tiết
\({S_1} = 8.\left( {10 + 20} \right) = 8.30 = 240\)
\({S_2} + {S_3} = 8.10 + 8.20 = 80 + 160 = 240\)
Vậy \({S_1} = {S_2} + {S_3}\left( { = 240} \right)\)
Hoạt động 4 trang 32 Toán 6 Tập 1 là một phần quan trọng trong quá trình học tập môn Toán của học sinh lớp 6. Bài tập này thường yêu cầu học sinh vận dụng các kiến thức đã học về số tự nhiên, phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và các khái niệm cơ bản khác để giải quyết các bài toán thực tế.
Hoạt động 4 thường xoay quanh các chủ đề sau:
Để giải quyết hiệu quả Hoạt động 4 trang 32, học sinh cần:
Bài toán: Một cửa hàng có 35 kg gạo tẻ và 20 kg gạo nếp. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Giải:
Tổng số gạo cửa hàng có là: 35 + 20 = 55 (kg)
Đáp số: 55 kg
Để giải nhanh các bài toán tương tự, học sinh có thể áp dụng các mẹo sau:
Việc luyện tập thường xuyên là yếu tố then chốt để học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng giải toán. Học sinh nên dành thời gian giải các bài tập tương tự để rèn luyện khả năng tư duy logic, phân tích và giải quyết vấn đề.
Ngoài sách giáo khoa, học sinh có thể tham khảo các tài liệu sau để học tập và luyện tập:
Hoạt động 4 trang 32 Toán 6 Tập 1 là một bài tập quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán. Bằng cách đọc kỹ đề bài, phân tích bài toán, thực hiện các phép tính chính xác, và kiểm tra lại kết quả, học sinh có thể tự tin giải quyết bài tập này và đạt kết quả tốt trong môn Toán.
| Khái niệm | Giải thích |
|---|---|
| Số tự nhiên | Các số 0, 1, 2, 3,... được dùng để đếm. |
| Phép cộng | Phép toán kết hợp hai hay nhiều số để được một số mới gọi là tổng. |
| Phép trừ | Phép toán tìm hiệu của hai số. |






























