Chào mừng bạn đến với giaibaitoan.com, nơi cung cấp lời giải chi tiết và dễ hiểu cho các bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách giải câu 6 trang 108 một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Chúng tôi luôn cố gắng mang đến những giải pháp học tập tốt nhất, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong quá trình học tập.
Tính giá trị của biểu thức sau (tính hợp lí, nếu có thể):
Đề bài
Tính giá trị của biểu thức sau (tính hợp lí, nếu có thể):
a) \(\frac{{ - 3}}{7}.\frac{2}{5} + \frac{2}{5}.\left( { - \frac{5}{{14}}} \right) - \frac{{18}}{{35}}\)
b) \(\left( {\frac{2}{3} - \frac{5}{{11}} + \frac{1}{4}} \right):\left( {1 + \frac{5}{{12}} - \frac{7}{{11}}} \right)\);
c) \(\left( {13,6 - 37,8} \right).\left( { - 3,2} \right)\)
d) \(\left( { - 25,4} \right).\left( {18,5 + 43,6 - 16,8} \right):12,7\)
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ( a.b+a.c=a.(b+c))
b) Thực hiện các phép tính trong ngoặc trước rồi thực hiện phép chia.
c) Thực hiện phép tính trong ngoặc trước rồi thực hiện phép nhân.
d) Thự hiện các phép tính trong ngoặc trước rồi thực hiện phép chia.
Lời giải chi tiết
a) \(\frac{{ - 3}}{7}.\frac{2}{5} + \frac{2}{5}.\left( { - \frac{5}{{14}}} \right) - \frac{{18}}{{35}}\)
\(\begin{array}{l} = \frac{2}{5}.\left( {\frac{{ - 3}}{7} + \frac{{ - 5}}{{14}}} \right) - \frac{{18}}{{35}}\\ = \frac{2}{5}.\left( {\frac{{ - 6}}{{14}} + \frac{{ - 5}}{{14}}} \right) - \frac{{18}}{{35}}\\ = \frac{2}{5}.\frac{{ - 11}}{{14}} - \frac{{18}}{{35}} = \frac{{ - 11}}{{35}} - \frac{{18}}{{35}} = \frac{{ -29}}{{35}}\end{array}\)
b) \(\left( {\frac{2}{3} - \frac{5}{{11}} + \frac{1}{4}} \right):\left( {1 + \frac{5}{{12}} - \frac{7}{{11}}} \right)\)
\(\begin{array}{l} = \left( {\frac{{2.11.4}}{{3.11.4}} - \frac{{5.3.4}}{{11.3.4}} + \frac{{1.3.11}}{{4.3.11}}} \right):\left( {\frac{11.12}{11.12} + \frac{{5.11}}{{12.11}} - \frac{{7.12}}{{11.12}}} \right)\\ = \left( {\frac{{88 - 60 + 33}}{{132}}} \right):\left( { \frac{{132+55 - 84}}{{132}}} \right)\\ = \frac{{61}}{{132}}:\frac{{103}}{{132}} = \frac{{61}}{{132}}.\frac{{132}}{{103}}= \frac{{61}}{{103}}\end{array}\)
c) \(\left( {13,6 - 37,8} \right).\left( { - 3,2} \right)\)
\( = \left( { - 24,2} \right).\left( { - 3,2} \right) = 77,44\)
d) \(\left( { - 25,4} \right).\left( {18,5 + 43,6 - 16,8} \right):12,7\)
\(\begin{array}{l} = \left( { - 25,4} \right).\left( {62,1 - 16,8} \right):12,7\\ = \left( { - 25,4} \right).45,3:12,7\\ = \left( { - 25,4} \right):12,7.45,3\\ = (- 2).45,3 = - 90,6\end{array}\)
Câu 6 trang 108 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống yêu cầu chúng ta vận dụng kiến thức về phân số, so sánh phân số và các phép toán trên phân số để giải quyết bài toán thực tế. Bài toán này thường liên quan đến việc chia sẻ, phân chia một lượng vật chất hoặc một khoảng thời gian cho nhiều người hoặc nhiều phần.
Trước khi bắt tay vào giải bài tập, điều quan trọng nhất là phải đọc kỹ đề bài và xác định rõ yêu cầu của bài toán. Hãy chú ý đến các từ khóa quan trọng như 'chia đều', 'phần còn lại', 'tổng số' để hiểu rõ bài toán đang hỏi gì.
Giả sử đề bài như sau: Một người nông dân có một mảnh đất hình chữ nhật. Người đó chia mảnh đất thành 5 phần bằng nhau để trồng các loại rau khác nhau. Phần đất trồng rau cải chiếm 2/5 diện tích mảnh đất. Hỏi phần đất còn lại dùng để trồng các loại rau khác là bao nhiêu?
Ngoài dạng bài tập chia đất, câu 6 trang 108 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống còn có thể xuất hiện ở các dạng bài tập khác như:
Để giải các dạng bài tập này, bạn cần:
Để nâng cao kỹ năng giải bài tập Toán 6, bạn nên luyện tập thêm các bài tập tương tự trong SGK và các sách bài tập Toán 6 khác. Bạn cũng có thể tìm kiếm các bài tập trực tuyến trên các trang web học toán uy tín.
Giải câu 6 trang 108 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống là một bài tập quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức về phân số và rèn luyện kỹ năng giải bài tập thực tế. Hy vọng với hướng dẫn chi tiết này, các em học sinh sẽ tự tin hơn trong quá trình học tập và đạt kết quả tốt trong môn Toán.
| Khái niệm | Giải thích |
|---|---|
| Phân số | Một biểu thức toán học biểu diễn một phần của một tổng thể. |
| So sánh phân số | Xác định phân số nào lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng phân số khác. |
| Phép cộng phân số | Cộng hai hoặc nhiều phân số với nhau. |