Chào mừng các em học sinh đến với lời giải chi tiết Câu hỏi 2 trang 45 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài viết này sẽ cung cấp phương pháp giải bài tập một cách dễ hiểu, giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong quá trình học tập.
Giaibaitoan.com luôn đồng hành cùng các em trên con đường chinh phục môn Toán.
Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng đó.
Đề bài
Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng đó.

Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát hình vẽ.
Qua 2 điểm phân biệt có một và chỉ một đường thẳng.
Lời giải chi tiết
Trong hình 8.4 có 3 đường thẳng, đó là những đường thẳng: AB ( hay BA) , AC ( hay CA) , BC ( hay CB).
Câu hỏi 2 trang 45 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống yêu cầu chúng ta vận dụng kiến thức về các phép tính với số tự nhiên, đặc biệt là phép nhân và phép chia để giải quyết các bài toán thực tế. Dưới đây là lời giải chi tiết:
Một cửa hàng có 60 kg gạo tẻ và 45 kg gạo nếp. Người ta đã bán hết 2/3 số gạo tẻ và 3/5 số gạo nếp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bước 1: Tính số gạo tẻ đã bán.
Số gạo tẻ đã bán là: 60 kg * (2/3) = 40 kg
Bước 2: Tính số gạo nếp đã bán.
Số gạo nếp đã bán là: 45 kg * (3/5) = 27 kg
Bước 3: Tính số gạo tẻ còn lại.
Số gạo tẻ còn lại là: 60 kg - 40 kg = 20 kg
Bước 4: Tính số gạo nếp còn lại.
Số gạo nếp còn lại là: 45 kg - 27 kg = 18 kg
Bước 5: Tính tổng số gạo còn lại.
Tổng số gạo còn lại là: 20 kg + 18 kg = 38 kg
Cửa hàng còn lại 38 kg gạo.
Bài toán này thuộc dạng bài toán về tìm phần còn lại sau khi đã biết phần đã bán. Để giải bài toán này, chúng ta cần thực hiện các bước sau:
Để hiểu rõ hơn về các phép tính với số tự nhiên, các em có thể tham khảo thêm các bài học sau:
Để luyện tập thêm, các em có thể giải các bài tập tương tự sau:
Hy vọng với lời giải chi tiết và phân tích bài toán trên, các em đã hiểu rõ cách giải Câu hỏi 2 trang 45 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao trong môn Toán!
| Loại gạo | Số lượng ban đầu (kg) | Số lượng đã bán (kg) | Số lượng còn lại (kg) |
|---|---|---|---|
| Gạo tẻ | 60 | 40 | 20 |
| Gạo nếp | 45 | 27 | 18 |
| Tổng cộng | 105 | 67 | 38 |






























